罗氏几何 luōshì jǐhé
volume volume

Từ hán việt: 【la thị kỉ hà】

Đọc nhanh: 罗氏几何 (la thị kỉ hà). Ý nghĩa là: Hình học Lobachevskian, hình học hyperbolic.

Ý Nghĩa của "罗氏几何" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

罗氏几何 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Hình học Lobachevskian

Lobachevskian geometry

✪ 2. hình học hyperbolic

hyperbolic geometry

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 罗氏几何

  • volume volume

    - 俄罗斯 éluósī 现在 xiànzài 几点 jǐdiǎn ?

    - Bây giờ là mấy giờ ở Nga?

  • volume volume

    - 他 tā 患有 huànyǒu 何杰金 héjiéjīn 氏 shì 淋巴癌 línbāái

    - Đó là bệnh ung thư hạch Hodgkin.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 介绍 jièshào 立体几何 lìtǐjǐhé 体 tǐ

    - Cuốn sách này giới thiệu về hình học không gian.

  • volume volume

    - 他 tā 张罗 zhāngluo 了 le 好 hǎo 几天 jǐtiān , 归齐 guīqí 还是 háishì 没去 méiqù 成 chéng

    - anh ấy sắp xếp mấy ngày, rốt cuộc cũng chưa đi được.

  • volume volume

    - 曾几何时 céngjǐhéshí , 这里 zhèlǐ 竟 jìng 发生 fāshēng 了 le 那么 nàme 大 dà 的 de 变化 biànhuà

    - Mới đây thôi, không ngờ nơi đây lại phát sinh biến hoá lớn đến thế

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 那瓜 nàguā 尔佳 ěrjiā 氏 shì 不 bù 从 cóng 更何况 gènghékuàng 从 cóng 我 wǒ 这里 zhèlǐ 出去 chūqù 的 de 人 rén 肯定 kěndìng 和 hé 我 wǒ 是 shì 一条心 yītiáoxīn

    - Tôi không sợ những kẻ phá đám không nghe lời, chưa kể những người đi ra khỏi tôi phải có cùng tâm tư với tôi.

  • volume volume

    - 点 diǎn 在 zài 几何学 jǐhéxué 中 zhōng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Điểm rất quan trọng trong hình học.

  • volume volume

    - 厂里 chǎnglǐ 的 de 先进人物 xiānjìnrénwù 何止 hézhǐ 这 zhè 几个 jǐgè

    - những người tiên tiến trong nhà máy này có hơn mấy người?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 何›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMNR (人一弓口)
    • Bảng mã:U+4F55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 几›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+0 nét)
    • Pinyin: Jī , Jǐ , Yǐ
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỉ , Kỷ , Ỷ
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HN (竹弓)
    • Bảng mã:U+51E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 氏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīng , Shì , Zhī
    • Âm hán việt: Chi , Thị
    • Nét bút:ノフ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVP (竹女心)
    • Bảng mã:U+6C0F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao