缩聚 suōjù
volume volume

Từ hán việt: 【súc tụ】

Đọc nhanh: 缩聚 (súc tụ). Ý nghĩa là: kết tụ lại.

Ý Nghĩa của "缩聚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

缩聚 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kết tụ lại

单体结合成高分子化合物同时析出低分子副产物如苯酚和甲醛结合成苯酚甲醛树脂,同时产生水结合成的高分子化合物叫缩聚物

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 缩聚

  • volume volume

    - 人们 rénmen 聚集 jùjí 起来 qǐlai , 组成 zǔchéng 国民 guómín 自卫队 zìwèiduì 来 lái 保卫 bǎowèi 他们 tāmen 的 de 城镇 chéngzhèn

    - Mọi người tụ tập lại và thành lập đội dân quốc phòng để bảo vệ thành phố của họ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一家 yījiā 终于 zhōngyú 团聚 tuánjù 了 le

    - Gia đình họ cuối cùng đã đoàn tụ.

  • volume volume

    - 鹊桥相会 quèqiáoxiānghuì ( 比喻 bǐyù 夫妻 fūqī 或 huò 情人 qíngrén 久别 jiǔbié 后 hòu 团聚 tuánjù )

    - vợ chồng trùng phùng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 会 huì 在 zài 公园 gōngyuán 聚会 jùhuì

    - Họ sẽ tụ tập ở công viên.

  • volume volume

    - 他 tā 从不 cóngbù 退缩 tuìsuō , 是 shì 个 gè 汉子 hànzi

    - Anh ấy không bao giờ lùi bước, là một hảo hán.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 喜欢 xǐhuan 在 zài 聚会 jùhuì 上 shàng 吃零嘴 chīlíngzuǐ

    - Họ thích ăn đồ ăn vặt trong buổi tiệc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 收缩 shōusuō 业务范围 yèwùfànwéi

    - Họ quyết định thu hẹp phạm vi kinh doanh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 再 zài 一次 yīcì 相聚 xiāngjù 在 zài 一起 yìqǐ

    - Họ lại một lần nữa tụ họp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 缩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Sù , Suō
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJOA (女一十人日)
    • Bảng mã:U+7F29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 聚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Tụ
    • Nét bút:一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:SEOOO (尸水人人人)
    • Bảng mã:U+805A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao