缝衣匠 fèng yī jiàng
volume volume

Từ hán việt: 【phùng y tượng】

Đọc nhanh: 缝衣匠 (phùng y tượng). Ý nghĩa là: thợ may.

Ý Nghĩa của "缝衣匠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

缝衣匠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thợ may

tailor

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 缝衣匠

  • volume volume

    - 初学 chūxué 裁缝 cáiféng , 先 xiān 做 zuò 点儿 diǎner 小孩儿 xiǎoháier 衣服 yīfú 练练手 liànliànshǒu

    - mới học may, trước tiên nên tập may quần áo trẻ con.

  • volume volume

    - 缝件 fèngjiàn 衣裳 yīshang

    - May một cái áo.

  • volume volume

    - 缝补 féngbǔ 衣服 yīfú

    - may vá quần áo

  • volume volume

    - 缝缀 féngzhuì 破 pò 衣服 yīfú

    - vá đồ rách

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 上 shàng 有 yǒu 缭 liáo 缝儿 fènger

    - Trên quần áo có đường khâu viền.

  • volume volume

    - 那 nà 件 jiàn 衣服 yīfú 的 de 缝合 fénghé 很糙 hěncāo

    - Cái áo đó được khâu rất sơ sài.

  • volume volume

    - 成衣 chéngyī 匠 jiàng

    - thợ may.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 衣服 yīfú 是 shì 裁缝 cáiféng 做 zuò 的 de

    - Quần áo của tôi do thợ may làm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phương 匚 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàng
    • Âm hán việt: Tượng
    • Nét bút:一ノノ一丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHML (尸竹一中)
    • Bảng mã:U+5320
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+10 nét)
    • Pinyin: Féng , Fèng
    • Âm hán việt: Phùng , Phúng
    • Nét bút:フフ一ノフ丶一一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYHJ (女一卜竹十)
    • Bảng mã:U+7F1D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao