缘簿 yuán bù
volume volume

Từ hán việt: 【duyên bạ】

Đọc nhanh: 缘簿 (duyên bạ). Ý nghĩa là: sổ hoá duyên (của đạo sĩ).

Ý Nghĩa của "缘簿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

缘簿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sổ hoá duyên (của đạo sĩ)

僧道向人化缘的册子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 缘簿

  • volume volume

    - 露水 lùshuǐ 姻缘 yīnyuán

    - nhân duyên mong manh ngắn ngủi.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 逼 bī 到 dào 了 le 疯狂 fēngkuáng 的 de 边缘 biānyuán

    - Anh ấy bị ép đến phát điên.

  • volume volume

    - 他 tā 站 zhàn 在 zài 池塘 chítáng 边缘 biānyuán

    - Anh ấy đứng bên bờ ao.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 同事 tóngshì 边缘化 biānyuánhuà 了 le

    - Anh ấy bị đồng nghiệp cô lập rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 迟到 chídào 的 de 缘故 yuángù 是 shì 什么 shénme ?

    - Nguyên nhân anh ấy đến muộn là gì?

  • volume volume

    - 他 tā 这样 zhèyàng 做 zuò 不是 búshì 没有 méiyǒu 缘由 yuányóu 的 de

    - anh ấy làm như vậy không phải là không có nguyên nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 翻阅 fānyuè 地址 dìzhǐ 簿 bù , 寻找 xúnzhǎo 号码 hàomǎ

    - Anh ta lật qua danh bạ, tìm kiếm số điện thoại.

  • volume volume

    - 他 tā 年轻 niánqīng 的 de 时候 shíhou 就 jiù 和 hé 音乐 yīnyuè 结了 jiéle 缘 yuán

    - lúc anh ấy còn trẻ đã có duyên với âm nhạc rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 簿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+13 nét)
    • Pinyin: Bó , Bù
    • Âm hán việt: Bạ , Bạc , Bộ
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEII (竹水戈戈)
    • Bảng mã:U+7C3F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Duyên
    • Nét bút:フフ一フフ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMVNO (女一女弓人)
    • Bảng mã:U+7F18
    • Tần suất sử dụng:Rất cao