编码字符集 biānmǎ zìfú jí
volume volume

Từ hán việt: 【biên mã tự phù tập】

Đọc nhanh: 编码字符集 (biên mã tự phù tập). Ý nghĩa là: bộ ký tự được mã hóa.

Ý Nghĩa của "编码字符集" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

编码字符集 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bộ ký tự được mã hóa

coded character set

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 编码字符集

  • volume volume

    - 阿拉伯 ālābó 字码儿 zìmǎér

    - chữ số Ả Rập

  • volume volume

    - 汇编 huìbiān 指 zhǐ 编辑 biānjí 好 hǎo 的 de 一套 yītào 数据 shùjù 、 一篇 yīpiān 报道 bàodào 或 huò 一部 yībù 选集 xuǎnjí

    - Dịch câu này sang "汇编指编辑好的一套数据、一篇报道或一部选集" có nghĩa là "Hợp biên chỉ việc biên tập một tập hợp dữ liệu, một bài báo hoặc một tuyển tập".

  • volume volume

    - 编成 biānchéng 一本 yīběn 字典 zìdiǎn 是 shì 一个 yígè 缓慢 huǎnmàn 的 de 过程 guòchéng

    - Tạo thành một cuốn từ điển là một quá trình chậm chạp.

  • volume volume

    - 面部 miànbù 动作 dòngzuò 编码 biānmǎ 系统 xìtǒng

    - Hệ thống mã hóa hành động trên khuôn mặt.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 所 suǒ 见 jiàn 过 guò 最 zuì 强大 qiángdà 的 de 编码方法 biānmǎfāngfǎ

    - Đây là phần mã hóa mạnh mẽ nhất mà tôi từng thấy.

  • volume volume

    - 他 tā 搜集 sōují 以前 yǐqián 的 de 作品 zuòpǐn , 编成 biānchéng 了 le 所谓 suǒwèi 的 de 五经 wǔjīng

    - Anh ta tập hợp các tác phẩm trước đây và biên soạn thành những gì được gọi là Ngũ Kinh.

  • volume volume

    - 《 康熙字典 kāngxīzìdiǎn 》 分子 fènzǐ 、 丑 chǒu 、 寅 yín 、 卯 mǎo 等 děng 十二 shíèr 集 jí

    - 'Khang Hi Tự Điển' phân thành Tí, Sửu, Dần, Mẹo... mười hai tập

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 50 码远 mǎyuǎn 的 de 十字路口 shízìlùkǒu 停 tíng 了 le 下来 xiàlai

    - Anh dừng lại ở ngã tư cách đó 50 mét.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 码›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一ノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNVM (一口弓女一)
    • Bảng mã:U+7801
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 符›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bồ , Phù
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HODI (竹人木戈)
    • Bảng mã:U+7B26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 编›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Biān , Biàn
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMISB (女一戈尸月)
    • Bảng mã:U+7F16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 集›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGD (人土木)
    • Bảng mã:U+96C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao