编户 biān hù
volume volume

Từ hán việt: 【biên hộ】

Đọc nhanh: 编户 (biên hộ). Ý nghĩa là: nhập hộ khẩu.

Ý Nghĩa của "编户" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

编户 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhập hộ khẩu

指编入户口的平民

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 编户

  • volume volume

    - 高门大户 gāoméndàhù

    - nhà cao cửa rộng

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 有 yǒu 的 de 房东 fángdōng 喜欢 xǐhuan 把 bǎ 房间 fángjiān 租给 zūgěi 男 nán 租户 zūhù ?

    - Tại sao một số chủ nhà thích cho nam thuê phòng?

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 有 yǒu 的 de 房东 fángdōng 喜欢 xǐhuan 把 bǎ 房间 fángjiān 租给 zūgěi 女 nǚ 租户 zūhù ?

    - Tại sao một số chủ nhà thích cho nữ thuê phòng?

  • volume volume

    - 产品设计 chǎnpǐnshèjì 与 yǔ 用户 yònghù 需求 xūqiú 不谋而合 bùmóuérhé

    - Thiết kế sản phẩm phù hợp với nhu cầu người dùng.

  • volume volume

    - 丛书 cóngshū 所收 suǒshōu 书目 shūmù 由 yóu 主编 zhǔbiān 裁断 cáiduàn

    - thư mục trong tủ sách do chủ biên cân nhắc quyết định

  • volume volume

    - 二十多户 èrshíduōhù 人家 rénjiā 零零散散 línglíngsǎnsǎn 地 dì 分布 fēnbù 在 zài 几个 jǐgè 沟里 gōulǐ

    - Hơn hai mươi hộ gia đình phân bố rải rác trên mấy con kênh.

  • volume volume

    - 从 cóng 我们 wǒmen 的 de 窗户 chuānghu 里 lǐ 可以 kěyǐ 看到 kàndào 海湾 hǎiwān 里 lǐ 平静 píngjìng 海水 hǎishuǐ 的 de 迷人 mírén 景色 jǐngsè

    - Chúng ta có thể nhìn thấy cảnh quan hấp dẫn với nước biển trong xanh yên bình từ cửa sổ của chúng ta.

  • volume volume

    - 他 tā 严肃 yánsù 的 de 服务态度 fúwùtàidù 让 ràng 客户 kèhù 很 hěn 满意 mǎnyì

    - Thái độ phục vụ nghiêm túc của anh ấy khiến khách hàng rất hài lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 户›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:丶フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IS (戈尸)
    • Bảng mã:U+6237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 编›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Biān , Biàn
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMISB (女一戈尸月)
    • Bảng mã:U+7F16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao