缔姻 dì yīn
volume volume

Từ hán việt: 【đế nhân】

Đọc nhanh: 缔姻 (đế nhân). Ý nghĩa là: kết thông gia.

Ý Nghĩa của "缔姻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

缔姻 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kết thông gia

订婚结成姻亲

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 缔姻

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 她 tā 的 de 婚姻 hūnyīn 保持 bǎochí 暧昧 àimèi 的 de 态度 tàidù

    - cô ấy vẫn còn mơ hồ về cuộc hôn nhân của mình.

  • volume volume

    - 取缔 qǔdì 无照 wúzhào 摊贩 tānfàn

    - cấm những người buôn bán không có giấy phép.

  • volume volume

    - 外遇 wàiyù 影响 yǐngxiǎng 婚姻 hūnyīn 幸福 xìngfú

    - Ngoại tình ảnh hưởng đến hạnh phúc hôn nhân.

  • volume volume

    - 她 tā 忠实 zhōngshí 于 yú 婚姻 hūnyīn 承诺 chéngnuò

    - Cô ấy rất chung thủy trong hôn nhân.

  • volume volume

    - 婚姻 hūnyīn 似乎 sìhū 拴住 shuānzhù 了 le 她 tā 的 de 梦想 mèngxiǎng

    - Hôn nhân dường như trói buộc giấc mơ của cô ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 不愿 bùyuàn 相信 xiāngxìn 她 tā 的 de 婚姻 hūnyīn 已经 yǐjīng 结束 jiéshù

    - cô không muốn tin rằng cuộc hôn nhân của mình đã kết thúc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 昏姻 hūnyīn 很 hěn 幸福 xìngfú

    - Hôn nhân của họ rất hạnh phúc.

  • - 高 gāo 离婚率 líhūnlǜ 通常 tōngcháng 与 yǔ 经济 jīngjì 压力 yālì 和 hé 婚姻 hūnyīn 不 bù 和谐 héxié 有关 yǒuguān

    - Tỉ lệ ly hôn cao thường liên quan đến áp lực kinh tế và sự bất hòa trong hôn nhân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Yīn
    • Âm hán việt: Nhân
    • Nét bút:フノ一丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VWK (女田大)
    • Bảng mã:U+59FB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Dì
    • Âm hán việt: Đế
    • Nét bút:フフ一丶一丶ノ丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYBB (女一卜月月)
    • Bảng mã:U+7F14
    • Tần suất sử dụng:Cao