绽放 zhànfàng
volume volume

Từ hán việt: 【trán phóng】

Đọc nhanh: 绽放 (trán phóng). Ý nghĩa là: trổ hoa; nở; nở hoa; nở rộ. Ví dụ : - 现在桃花开始绽放。 Hiện nay hoa đào đã bắt đầu nở rộ.. - 梅花在飞雪中傲然绽放。 Hoa mận nở rộ kiêu hãnh trong tuyết.. - 玫瑰在清晨的阳光下绽放。 Hoa hồng nở dưới ánh nắng ban mai.

Ý Nghĩa của "绽放" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

绽放 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trổ hoa; nở; nở hoa; nở rộ

(花朵) 开放

Ví dụ:
  • volume volume

    - 现在 xiànzài 桃花 táohuā 开始 kāishǐ 绽放 zhànfàng

    - Hiện nay hoa đào đã bắt đầu nở rộ.

  • volume volume

    - 梅花 méihuā 在 zài 飞雪 fēixuě 中 zhōng 傲然 àorán 绽放 zhànfàng

    - Hoa mận nở rộ kiêu hãnh trong tuyết.

  • volume volume

    - 玫瑰 méiguī 在 zài 清晨 qīngchén 的 de 阳光 yángguāng 下 xià 绽放 zhànfàng

    - Hoa hồng nở dưới ánh nắng ban mai.

  • volume volume

    - 漫山遍野 mànshānbiànyě 的 de 野花 yěhuā 绽放 zhànfàng

    - Những bông hoa dại đầy núi đồng nở rộ.

  • volume volume

    - 春天 chūntiān 很多 hěnduō 花朵 huāduǒ 绽放 zhànfàng

    - Mùa xuân rất nhiều hoa nở rộ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绽放

  • volume volume

    - 梅花 méihuā 在 zài 飞雪 fēixuě 中 zhōng 傲然 àorán 绽放 zhànfàng

    - Hoa mận nở rộ kiêu hãnh trong tuyết.

  • volume volume

    - 佌 cǐ 花绽放 huāzhànfàng 很 hěn 美丽 měilì

    - Bông hoa nhỏ nở rất xinh đẹp.

  • volume volume

    - 她 tā 笑 xiào 嫣 yān 如 rú 花绽放 huāzhànfàng

    - Cô ấy cười xinh như hoa nở.

  • volume volume

    - 粉 fěn 花绽放 huāzhànfàng 美丽 měilì 无比 wúbǐ

    - Hoa trắng nở rực rỡ tuyệt đẹp.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 桃花 táohuā 开始 kāishǐ 绽放 zhànfàng

    - Hiện nay hoa đào đã bắt đầu nở rộ.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里 lǐ 的 de 花朵 huāduǒ 并 bìng 绽放 zhànfàng

    - Hoa trong vườn đều nở rộ.

  • volume volume

    - 玫瑰 méiguī 在 zài 清晨 qīngchén 的 de 阳光 yángguāng 下 xià 绽放 zhànfàng

    - Hoa hồng nở dưới ánh nắng ban mai.

  • volume volume

    - 在 zài 樱花 yīnghuā 完全 wánquán 绽放 zhànfàng 的 de 时候 shíhou 经常 jīngcháng 容易 róngyì 遇到 yùdào 阴天 yīntiān 或 huò 多 duō 风天 fēngtiān

    - Khi hoa anh đào nở hoàn toàn, thường hay gặp trời âm u hoặc có nhiều gió.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhàn
    • Âm hán việt: Trán
    • Nét bút:フフ一丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJMO (女一十一人)
    • Bảng mã:U+7EFD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình