绵绵不绝 miánmián bù jué
volume volume

Từ hán việt: 【miên miên bất tuyệt】

Đọc nhanh: 绵绵不绝 (miên miên bất tuyệt). Ý nghĩa là: liên miên không dứt.

Ý Nghĩa của "绵绵不绝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绵绵不绝 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. liên miên không dứt

形容多,连续不断。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绵绵不绝

  • volume volume

    - 山脉 shānmài 绵延 miányán 不绝 bùjué 很 hěn 壮观 zhuàngguān

    - Dãy núi kéo dài không dứt rất đồ sộ.

  • volume volume

    - 远方 yuǎnfāng 是 shì 连绵不断 liánmiánbùduàn 的 de 山脉 shānmài

    - Xa xa là những dãy núi trùng điệp.

  • volume volume

    - 此恨绵绵 cǐhènmiánmián 无 wú 绝期 juéqī ( 白居易 báijūyì : 长恨歌 chánghèngē )

    - mối hận tình duyên này dài vô tận.

  • volume volume

    - 天长地久 tiānchángdìjiǔ 有时 yǒushí 尽 jǐn , 此恨绵绵 cǐhènmiánmián 无 wú 绝期 juéqī 。 ( 长恨歌 chánghèngē )

    - Thiên trường địa cửu hữu thì tận, thử hận miên miên vô tuyệt kỳ. Trời đất dài lâu tan có lúc, hận này dằng vặc mãi không thôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 山羊 shānyáng , 不是 búshì 绵羊 miányáng

    - Bọn chúng là dê chứ không phải cừu.

  • volume volume

    - 连绵不断 liánmiánbùduàn 的 de 思绪 sīxù

    - suy tư liên tục.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 身体 shēntǐ 总是 zǒngshì 软绵绵 ruǎnmiánmián 的 de , 干不了 gànbùliǎo 重活 zhònghuó

    - Cơ thể cô ấy luôn yếu đuối, không làm được việc nặng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 和 hé 中意 zhōngyì 的 de 异性 yìxìng 交谈 jiāotán 时 shí , 喜欢 xǐhuan 滔滔不绝 tāotāobùjué , 长篇 chángpiān 大伦 dàlún 唱主角 chàngzhǔjué 戏 xì 吗 ma ?

    - Khi bạn trò chuyện với người ấy, bạn thích mình thao thao bất tuyệt, tỏ ra nhân vật chính không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jué
    • Âm hán việt: Tuyệt
    • Nét bút:フフ一ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VMNAU (女一弓日山)
    • Bảng mã:U+7EDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Mián
    • Âm hán việt: Miên
    • Nét bút:フフ一ノ丨フ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VMHAB (女一竹日月)
    • Bảng mã:U+7EF5
    • Tần suất sử dụng:Cao