绵竹县 miánzhú xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【miên trúc huyện】

Đọc nhanh: 绵竹县 (miên trúc huyện). Ý nghĩa là: Quận Mianzhu ở quận Deying 德阳, Tứ Xuyên.

Ý Nghĩa của "绵竹县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Mianzhu ở quận Deying 德阳, Tứ Xuyên

Mianzhu county in Deying 德阳 prefecture, Sichuan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绵竹县

  • volume volume

    - 他们 tāmen 种 zhǒng 的 de 花生 huāshēng , 产量 chǎnliàng 高 gāo , 质量 zhìliàng 好 hǎo , 在 zài 我们 wǒmen 县里 xiànlǐ 算是 suànshì 拔尖儿 bájiāner 的 de

    - đậu phộng họ trồng có sản lượng cao, chất lượng tốt, đứng đầu huyện ta.

  • volume

    - 他 tā 把 bǎ 县委 xiànwěi 的 de 指示 zhǐshì 念 niàn 给 gěi 大家 dàjiā 听 tīng

    - anh ấy đọc chỉ thị của huyện uỷ cho mọi người nghe.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 山羊 shānyáng , 不是 búshì 绵羊 miányáng

    - Bọn chúng là dê chứ không phải cừu.

  • volume volume

    - 他 tā 挂 guà 上 shàng 了 le 竹帘 zhúlián

    - Anh ấy đã treo mành trúc lên.

  • volume volume

    - 他 tā 手提 shǒutí 着 zhe 一个 yígè 竹篮 zhúlán

    - Anh ấy đang xách một chiếc giỏ tre.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 邻县 línxiàn 出差 chūchāi 了 le

    - Anh ấy đã đi công tác ở huyện lân cận.

  • volume volume

    - 麦苗 màimiáo 毛茸茸 máoróngrōng 的 de 软绵绵 ruǎnmiánmián 的 de , 像 xiàng 马鬃 mǎzōng 一样 yīyàng

    - lúa mạch mềm mại như bờm ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 县里 xiànlǐ 开 kāi 了 le 一个 yígè 发廊 fàláng

    - Anh mở một tiệm làm tóc ở huyện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 绵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Mián
    • Âm hán việt: Miên
    • Nét bút:フフ一ノ丨フ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VMHAB (女一竹日月)
    • Bảng mã:U+7EF5
    • Tần suất sử dụng:Cao