维拉 wéi lā
volume volume

Từ hán việt: 【duy lạp】

Đọc nhanh: 维拉 (duy lạp). Ý nghĩa là: Vala (Trung địa).

Ý Nghĩa của "维拉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

维拉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vala (Trung địa)

Vala (Middle-earth)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 维拉

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 赫 hè 克特 kètè · 阿维拉 āwéilā 就 jiù 逍遥法外 xiāoyáofǎwài 了 le

    - Có lẽ Hector Avila bỏ đi.

  • volume volume

    - 不信 bùxìn 你 nǐ 去 qù 问 wèn 希拉里 xīlālǐ · 克林顿 kèlíndùn

    - Chỉ cần nói chuyện với Hillary Clinton.

  • volume volume

    - 联系 liánxì 你 nǐ 在 zài 特拉维夫 tèlāwéifū 的 de 人 rén

    - Tiếp cận với người dân của bạn ở Tel Aviv.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 要拉上 yàolāshàng 别人 biérén ?

    - Tại sao lại để liên luỵ đến người khác?

  • volume volume

    - 托马斯 tuōmǎsī · 维拉 wéilā 科 kē 鲁兹 lǔzī 和 hé 珍妮特 zhēnnītè · 佐佐木 zuǒzuǒmù

    - Thomas Veracruz và Janet Sasaki.

  • volume volume

    - 可惜 kěxī 萨姆 sàmǔ 纳 nà 一家 yījiā 在 zài 皇室 huángshì 里 lǐ 维埃拉 wéiāilā 度假 dùjià

    - Thật tệ khi Sumner đang ở Royal Riviera.

  • volume volume

    - 以色列 yǐsèliè 特拉维夫 tèlāwéifū 郊区 jiāoqū 的 de 人 rén 控制 kòngzhì

    - Từ điện thoại ngoại ô aviv.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 特拉维夫 tèlāwéifū 是 shì 这么 zhème 称呼 chēnghū 他 tā 的 de 吗 ma

    - Đó có phải là những gì họ gọi anh ta ở Tel Aviv?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 维›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Duy
    • Nét bút:フフ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMOG (女一人土)
    • Bảng mã:U+7EF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao