维修工 wéixiū gōng
volume volume

Từ hán việt: 【duy tu công】

Đọc nhanh: 维修工 (duy tu công). Ý nghĩa là: Công nhân sửa chữa.

Ý Nghĩa của "维修工" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

维修工 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Công nhân sửa chữa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 维修工

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 工具 gōngjù 修理 xiūlǐ 了 le 自行车 zìxíngchē

    - Cô ấy sửa xe đạp bằng dụng cụ.

  • volume volume

    - 修 xiū 这个 zhègè 水库 shuǐkù 要 yào 投 tóu 多少 duōshǎo 工 gōng

    - sửa hồ chứa nước này phải tốn bao nhiêu ngày công?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 维修 wéixiū 车辆 chēliàng

    - Họ đang sửa chữa xe cộ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 汽修 qìxiū 店 diàn 工作 gōngzuò

    - Bạn làm việc trong một cửa hàng sửa chữa ô tô?

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 正在 zhèngzài 修房子 xiūfángzi

    - Công nhân đang sửa nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 维修 wéixiū 这台 zhètái 电脑 diànnǎo

    - Anh ấy đang sửa chữa chiếc máy tính này.

  • volume volume

    - 在 zài 风景 fēngjǐng 好 hǎo 、 气候 qìhòu 适宜 shìyí 的 de 所在 suǒzài 给 gěi 工人 gōngrén 们 men 修建 xiūjiàn 了 le 疗养院 liáoyǎngyuàn

    - nơi phong cảnh đẹp, khí hậu trong lành để người công nhân xây dựng viện điều dưỡng.

  • - 机修工 jīxiūgōng 负责 fùzé 修理 xiūlǐ 和 hé 维护 wéihù 工厂 gōngchǎng 的 de 机械设备 jīxièshèbèi

    - Thợ bảo dưỡng chịu trách nhiệm sửa chữa và bảo trì các thiết bị máy móc trong nhà máy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 修›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノ丨丨ノフ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OLOH (人中人竹)
    • Bảng mã:U+4FEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 维›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Duy
    • Nét bút:フフ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMOG (女一人土)
    • Bảng mã:U+7EF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao