绯鲤 fēi lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【phi lý】

Đọc nhanh: 绯鲤 (phi lý). Ý nghĩa là: phèn.

Ý Nghĩa của "绯鲤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绯鲤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phèn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绯鲤

  • volume volume

    - 红烧 hóngshāo 鲤鱼 lǐyú

    - cá chép kho

  • volume volume

    - 红烧 hóngshāo 鲤鱼 lǐyú

    - Cá chiên rồi đem kho.

  • volume volume

    - 绯红 fēihóng

    - đỏ ửng

  • volume volume

    - 两颊 liǎngjiá 绯红 fēihóng

    - hai má đỏ ửng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 手上 shǒushàng 纹身 wénshēn 了 le 鲤鱼 lǐyú 图案 túàn

    - Anh ta xăm cá chép lên tay.

  • volume volume

    - 深 shēn 绯 fēi

    - đỏ thẫm

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 去 qù 女友 nǚyǒu 家 jiā 而 ér 去 qù 了 le 绯闻 fēiwén 女友 nǚyǒu 家 jiā 关系 guānxì 自然 zìrán 不言而明 bùyánérmíng

    - Không đến nhà bạn gái, mà đến nhà bạn gái tin đồn, mối quan hệ tự lộ rõ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 直接 zhíjiē 在 zài 院子 yuànzi 里建 lǐjiàn 一个 yígè 锦鲤 jǐnlǐ 池 chí

    - Chúng tôi chỉ có thể đặt một hồ cá koi ra phía sau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 绯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Fēi
    • Âm hán việt: Phi
    • Nét bút:フフ一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMLMY (女一中一卜)
    • Bảng mã:U+7EEF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鲤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMWG (弓一田土)
    • Bảng mã:U+9CA4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình