续随子 xù suí zi
volume volume

Từ hán việt: 【tục tuỳ tử】

Đọc nhanh: 续随子 (tục tuỳ tử). Ý nghĩa là: cây tục tùy.

Ý Nghĩa của "续随子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

续随子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây tục tùy

因其初生一茎,茎端生叶,叶中又生茎,这样相继而生,得名“续随子”

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 续随子

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 陆续 lùxù 欢快 huānkuài 地 dì 跑 pǎo 来 lái

    - Lũ trẻ liên tục vui vẻ chạy đến.

  • volume volume

    - 他 tā 随手 suíshǒu 把 bǎ 书 shū 放在 fàngzài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Anh ấy tiện tay để sách trên bàn.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 要 yào 有 yǒu 父母 fùmǔ 伴随 bànsuí

    - Trẻ em cần có cha mẹ đi cùng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 和 hé 其 qí 支持者 zhīchízhě 随后 suíhòu 到 dào 警局 jǐngjú 将 jiāng 他 tā 保释 bǎoshì 了 le 出来 chūlái

    - Vợ và những người ủng hộ anh ta sau đó đã đến đồn cảnh sát bảo lãnh anh ta ra.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 和 hé 其 qí 支持者 zhīchízhě 随后 suíhòu 到 dào 警察局 jǐngchájú 将 jiāng 他 tā 保释 bǎoshì 了 le 出来 chūlái

    - Vợ và những người ủng hộ anh ta sau đó đã đến đồn cảnh sát bảo lãnh anh ta ra.

  • volume volume

    - 连续 liánxù 突击 tūjī 了 le 两个 liǎnggè 晚上 wǎnshang 才 cái 把 bǎ 稿子 gǎozi 写 xiě 完 wán

    - làm gấp hai đêm liên tiếp mới viết xong bản thảo.

  • volume volume

    - 小溪 xiǎoxī 一路 yīlù 弹着 dànzhe 自己 zìjǐ 随性 suíxìng 创作 chuàngzuò 的 de 曲子 qǔzi , 非常 fēicháng 动听 dòngtīng

    - Tiểu Khê chơi giai điệu do anh sáng tác ngẫu hứng, vô cùng bắt tai.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 尾 wěi 随着 suízhe 军乐队 jūnyuèduì 走 zǒu 了 le 好 hǎo 远 yuǎn

    - các em bám theo đội quân nhạc một quãng đường khá xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 续›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tục
    • Nét bút:フフ一一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJNK (女一十弓大)
    • Bảng mã:U+7EED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 随›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Suí
    • Âm hán việt: Tuỳ
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLYKB (弓中卜大月)
    • Bảng mã:U+968F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao