统筹兼顾 tǒngchóu jiāngù
volume volume

Từ hán việt: 【thống trù kiêm cố】

Đọc nhanh: 统筹兼顾 (thống trù kiêm cố). Ý nghĩa là: một kế hoạch tổng thể có tính đến tất cả các yếu tố.

Ý Nghĩa của "统筹兼顾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

统筹兼顾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một kế hoạch tổng thể có tính đến tất cả các yếu tố

统筹兼顾,汉语解释,拼音是tǒng chóu jiān gù,意思是统一筹划,全面照顾。出自《书牍一二·复松峻帅》。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 统筹兼顾

  • volume volume

    - 世世 shìshì 传承 chuánchéng 优良传统 yōuliángchuántǒng

    - Kế thừa những truyền thống tốt đẹp từ thế hệ này sang thế hệ khác.

  • volume volume

    - 两下 liǎngxià 里 lǐ 都 dōu 要 yào 兼顾 jiāngù

    - Hai phía này đều phải quan tâm.

  • volume volume

    - 公私兼顾 gōngsījiāngù

    - chú ý cả công và tư

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 要 yào 兼顾 jiāngù 理论 lǐlùn 和 hé 实际 shíjì

    - Học tập cần chú trọng cả lý thuyết và thực tế.

  • volume volume

    - 不顾 bùgù 廉耻 liánchǐ

    - vô liêm sỉ.

  • volume volume

    - 她 tā 要 yào 兼顾 jiāngù 工作 gōngzuò 和 hé 家庭 jiātíng

    - Cô ấy phải cân bằng giữa công việc và gia đình.

  • volume volume

    - 他 tā 兼顾 jiāngù 多个 duōge 项目 xiàngmù 的 de 进度 jìndù

    - Anh ấy cân đối tiến độ của nhiều dự án.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 难 nán 兼顾 jiāngù 学习 xuéxí 和 hé 运动 yùndòng

    - Anh ấy rất khó để cân bằng học tập và thể thao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bát 八 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Kiêm
    • Nét bút:丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TXC (廿重金)
    • Bảng mã:U+517C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 筹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+7 nét)
    • Pinyin: Chóu
    • Âm hán việt: Trù
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQKI (竹手大戈)
    • Bảng mã:U+7B79
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 统›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Tǒng
    • Âm hán việt: Thống
    • Nét bút:フフ一丶一フ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYIU (女一卜戈山)
    • Bảng mã:U+7EDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:一ノフフ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MUMBO (一山一月人)
    • Bảng mã:U+987E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao