绝粮 jué liáng
volume volume

Từ hán việt: 【tuyệt lương】

Đọc nhanh: 绝粮 (tuyệt lương). Ý nghĩa là: hết thức ăn, dự phòng cạn kiệt.

Ý Nghĩa của "绝粮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绝粮 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hết thức ăn

out of food

✪ 2. dự phòng cạn kiệt

provisions are exhausted

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绝粮

  • volume volume

    - 交纳 jiāonà 公粮 gōngliáng

    - giao nộp nghĩa vụ lương thực.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 在 zài 坡 pō 田里 tiánlǐ 种 zhǒng 粮食 liángshí

    - Mọi người trồng lương thực trên ruộng dốc.

  • volume volume

    - 断粮 duànliáng 绝草 juécǎo ( 草 cǎo : 特指 tèzhǐ 喂 wèi 马 mǎ 的 de 草料 cǎoliào )

    - lương thảo cạn kiệt; hết sạch lương thảo.

  • volume volume

    - 交通 jiāotōng 阻绝 zǔjué

    - ùn tắc giao thông

  • volume volume

    - 严词拒绝 yáncíjùjué

    - nghiêm khắc từ chối

  • volume volume

    - 粮食 liángshí 已然 yǐrán 绝 jué 穷尽 qióngjìn

    - Lương thực đã cạn kiệt.

  • volume volume

    - 龙 lóng 已经 yǐjīng 灭绝 mièjué 很久 hěnjiǔ 了 le

    - Khủng long đã tuyệt chủng rất lâu rồi.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 拒绝 jùjué 了 le 他 tā 还 hái 一再 yīzài 去 qù 纠缠 jiūchán 真 zhēn 不 bù 知趣 zhīqù

    - Người ta từ chối, anh ấy vẫn đến quấy rầy, thật không biết điều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 粮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+7 nét)
    • Pinyin: Liáng
    • Âm hán việt: Lương
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDIAV (火木戈日女)
    • Bảng mã:U+7CAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jué
    • Âm hán việt: Tuyệt
    • Nét bút:フフ一ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VMNAU (女一弓日山)
    • Bảng mã:U+7EDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao