绝粒 jué lì
volume volume

Từ hán việt: 【tuyệt lạp】

Đọc nhanh: 绝粒 (tuyệt lạp). Ý nghĩa là: tuyệt thực; nhịn ăn.

Ý Nghĩa của "绝粒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绝粒 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tuyệt thực; nhịn ăn

断绝饮食

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绝粒

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 十粒 shílì 珍珠 zhēnzhū

    - Anh ấy mua 10 viên ngọc trai.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 杜绝 dùjué 了 le 犯罪 fànzuì

    - Họ đã tiêu diệt tội phạm.

  • volume volume

    - 严词拒绝 yáncíjùjué

    - nghiêm khắc từ chối

  • volume volume

    - 龙 lóng 已经 yǐjīng 灭绝 mièjué 很久 hěnjiǔ 了 le

    - Khủng long đã tuyệt chủng rất lâu rồi.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 拒绝 jùjué 了 le , 他 tā 还 hái 一再 yīzài 去 qù 纠缠 jiūchán , 真 zhēn 不 bù 知趣 zhīqù

    - người ta từ chối, anh ấy vẫn đến quấy rầy, thật không biết điều.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 友谊 yǒuyì 绝对 juéduì 真挚 zhēnzhì

    - Tình bạn của họ là hoàn toàn chân thành.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 杜绝 dùjué 了 le 虚假 xūjiǎ 信息 xìnxī

    - Họ đã ngăn chặn thông tin giả.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 建议 jiànyì 遭到 zāodào 拒绝 jùjué

    - Đề xuất của họ đã bị từ chối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 粒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDYT (火木卜廿)
    • Bảng mã:U+7C92
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 绝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jué
    • Âm hán việt: Tuyệt
    • Nét bút:フフ一ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VMNAU (女一弓日山)
    • Bảng mã:U+7EDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao