绝版 juébǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tuyệt bản】

Đọc nhanh: 绝版 (tuyệt bản). Ý nghĩa là: không xuất bản nữa; không in lại nữa; bản sách huỷ (sách); tuyệt bản.

Ý Nghĩa của "绝版" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绝版 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không xuất bản nữa; không in lại nữa; bản sách huỷ (sách); tuyệt bản

书籍毁版不再印行

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绝版

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抬 tái 来 lái 一些 yīxiē 筑版 zhùbǎn

    - Họ khênh đến một vài khuôn ván.

  • volume volume

    - 也 yě 要 yào 读些 dúxiē 读者 dúzhě 邮箱 yóuxiāng 的 de 版块 bǎnkuài

    - đồng thời đọc một số phần trong hộp thư của độc giả.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 我们 wǒmen 的 de 年刊 niánkān 改版 gǎibǎn 成 chéng 双月刊 shuāngyuèkān 了 le

    - Năm nay tạp chí thường niên của chúng tôi đã được sửa đổi thành tạp chí hai tháng một lần.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 杜绝 dùjué 了 le 犯罪 fànzuì

    - Họ đã tiêu diệt tội phạm.

  • volume volume

    - 龙 lóng 已经 yǐjīng 灭绝 mièjué 很久 hěnjiǔ 了 le

    - Khủng long đã tuyệt chủng rất lâu rồi.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 拒绝 jùjué 了 le , 他 tā 还 hái 一再 yīzài 去 qù 纠缠 jiūchán , 真 zhēn 不 bù 知趣 zhīqù

    - người ta từ chối, anh ấy vẫn đến quấy rầy, thật không biết điều.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 友谊 yǒuyì 绝对 juéduì 真挚 zhēnzhì

    - Tình bạn của họ là hoàn toàn chân thành.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 杜绝 dùjué 了 le 虚假 xūjiǎ 信息 xìnxī

    - Họ đã ngăn chặn thông tin giả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 版›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:ノ丨一フノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHE (中中竹水)
    • Bảng mã:U+7248
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jué
    • Âm hán việt: Tuyệt
    • Nét bút:フフ一ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VMNAU (女一弓日山)
    • Bảng mã:U+7EDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao