绝对高度 juéduì gāodù
volume volume

Từ hán việt: 【tuyệt đối cao độ】

Đọc nhanh: 绝对高度 (tuyệt đối cao độ). Ý nghĩa là: độ cao tuyệt đối.

Ý Nghĩa của "绝对高度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绝对高度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độ cao tuyệt đối

以平均海水面做标准的高度

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绝对高度

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 温度 wēndù 很 hěn 高 gāo

    - Nhiệt độ hôm nay rất cao.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 讲 jiǎng 纬度 wěidù 越高 yuègāo , 气温 qìwēn 越低 yuèdī , 但 dàn 也 yě 有 yǒu 例外 lìwài

    - nói chung vĩ độ càng cao thì nhiệt độ càng thấp, nhưng cũng có trường hợp ngoại lệ.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 工作 gōngzuò 的 de 尺度 chǐdù 很 hěn 高 gāo

    - Anh ấy có tiêu chuẩn rất cao đối với công việc.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 气温 qìwēn 高达 gāodá 35 度 dù

    - Hôm nay nhiệt độ lên đến 35 độ

  • volume volume

    - 我 wǒ 绝对 juéduì 不是 búshì 高中 gāozhōng 校园 xiàoyuán 里 lǐ 的 de 风云人物 fēngyúnrénwù

    - Tôi chắc chắn không phải là một người nổi tiếng ở trường trung học.

  • volume volume

    - 适度 shìdù 的 de 挑衅 tiǎoxìn , 绝对 juéduì 能 néng 让 ràng 谈话 tánhuà 热络 rèluò

    - Một sự khiêu khích vừa phải chắc chắn sẽ làm cho cuộc trò chuyện trở nên sôi động

  • volume volume

    - 绝对零度 juéduìlíngdù 是 shì 0 开 kāi

    - Nhiệt độ tuyệt đối là 0 Kelvin.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 友谊 yǒuyì 绝对 juéduì 真挚 zhēnzhì

    - Tình bạn của họ là hoàn toàn chân thành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jué
    • Âm hán việt: Tuyệt
    • Nét bút:フフ一ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VMNAU (女一弓日山)
    • Bảng mã:U+7EDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao