绕来绕去 rào lái rào qù
volume volume

Từ hán việt: 【nhiễu lai nhiễu khứ】

Đọc nhanh: 绕来绕去 (nhiễu lai nhiễu khứ). Ý nghĩa là: Đi vòng quanh; lòng vòng; lòng và lòng vòng; vòng vo. Ví dụ : - 想说就说,不想说便罢,有人像你这样说话绕来绕去的吗? muốn nói thì nói, không muốn thì thôi, có người nói chuyện cứ lòng vòng như anh thế này à?

Ý Nghĩa của "绕来绕去" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绕来绕去 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đi vòng quanh; lòng vòng; lòng và lòng vòng; vòng vo

《绕来绕去》是韩卿创作的网络小说,发表于晋江文学网。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 想 xiǎng 说 shuō 就 jiù 说 shuō , 不想 bùxiǎng 说 shuō 便 biàn 罢 bà , 有人 yǒurén 像 xiàng 你 nǐ 这样 zhèyàng 说话 shuōhuà 绕来 ràolái 绕 rào 去 qù 的 de 吗 ma ?

    - muốn nói thì nói, không muốn thì thôi, có người nói chuyện cứ lòng vòng như anh thế này à?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绕来绕去

  • volume volume

    - 盗贼 dàozéi 会 huì 利用 lìyòng 锡箔 xībó 来 lái 绕过 ràoguò 安保 ānbǎo 系统 xìtǒng

    - Kẻ trộm sử dụng giấy thiếc để qua mặt hệ thống an ninh.

  • volume volume

    - 想 xiǎng 说 shuō 就 jiù 说 shuō , 不想 bùxiǎng 说 shuō 便 biàn 罢 bà , 有人 yǒurén 像 xiàng 你 nǐ 这样 zhèyàng 说话 shuōhuà 绕来 ràolái 绕 rào 去 qù 的 de 吗 ma ?

    - muốn nói thì nói, không muốn thì thôi, có người nói chuyện cứ lòng vòng như anh thế này à?

  • volume volume

    - 有 yǒu 问题 wèntí 正面 zhèngmiàn 提出 tíchū 来 lái , 别 bié 绕弯子 ràowānzi

    - có vấn đề thì trực tiếp nêu ra, đừng vòng vo.

  • volume volume

    - 这话 zhèhuà 说 shuō 起来 qǐlai 绕嘴 ràozuǐ

    - câu này nói không trôi chảy.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 绕 rào 着 zhe 树来 shùlái 回转 huízhuǎn

    - Con chó nhỏ cứ đi vòng quanh cây.

  • volume volume

    - 对于 duìyú 有 yǒu 孩子 háizi 的 de 家庭 jiātíng , 离婚 líhūn 时 shí 孩子 háizi 的 de 抚养权 fǔyǎngquán 是 shì 一个 yígè 绕 rào 不 bù 过去 guòqù 的 de 问题 wèntí

    - Đối với những gia đình có con, việc giành quyền nuôi con khi ly hôn là vấn đề không thể không có.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 把 bǎ 它 tā 绕开 ràokāi 了 le 你 nǐ 又 yòu 把 bǎ 它 tā 拉回来 lāhuílai

    - Tôi đã cố tình lãng tránh rồi, bạn cứ phải nhắc lại

  • volume volume

    - 有 yǒu 意见 yìjiàn , 就 jiù 直截了当 zhíjiéliǎodàng 地说 dìshuō 出来 chūlái , 不要 búyào 绕弯子 ràowānzi

    - có ý kiến gì thì cứ nói thẳng ra, đừng vòng vo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Rǎo , Rào
    • Âm hán việt: Nhiễu
    • Nét bút:フフ一一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJPU (女一十心山)
    • Bảng mã:U+7ED5
    • Tần suất sử dụng:Cao