措不及防 cuò bùjí fáng
volume volume

Từ hán việt: 【thố bất cập phòng】

Đọc nhanh: 措不及防 (thố bất cập phòng). Ý nghĩa là: Bất chợt; trở tay không kịp; đột ngột ập tới; đổ gục. Ví dụ : - 翻过岁月不同侧脸, 措不及防闯入你的笑颜 Tường tận được những năm tháng cuộc đời, Thế mà lại đổ gục trước nụ cười của em

Ý Nghĩa của "措不及防" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

措不及防 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bất chợt; trở tay không kịp; đột ngột ập tới; đổ gục

Ví dụ:
  • volume volume

    - 翻过 fānguò 岁月 suìyuè 不同 bùtóng 侧脸 cèliǎn 措 cuò 不及 bùjí 防 fáng 闯入 chuǎngrù 你 nǐ 的 de 笑颜 xiàoyán

    - Tường tận được những năm tháng cuộc đời, Thế mà lại đổ gục trước nụ cười của em

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 措不及防

  • volume volume

    - 措手不及 cuòshǒubùjí

    - trở tay không kịp

  • volume volume

    - 如 rú 不 bù 及早准备 jízǎozhǔnbèi , 恐 kǒng 临时 línshí 措手不及 cuòshǒubùjí

    - nếu không chuẩn bị sớm, e rằng tới lúc sẽ trở tay không kịp.

  • volume volume

    - 必须 bìxū 做好 zuòhǎo 防洪 fánghóng 准备 zhǔnbèi 工作 gōngzuò , 以免 yǐmiǎn 雨季 yǔjì 到来 dàolái 时 shí 措手不及 cuòshǒubùjí

    - cần phải làm tốt công tác chuẩn bị chống lụt, kẻo mùa mưa đến thì trở tay không kịp.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 猝不及防 cùbùjífáng 地 dì 出现 chūxiàn 了 le

    - Kẻ địch xuất hiện một cách đột ngột không kịp phòng bị.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 问题 wèntí 令 lìng 她 tā 猝不及防 cùbùjífáng , 不 bù 知道 zhīdào 怎么 zěnme 回答 huídá

    - Câu hỏi này bất ngờ khiến cô ấy không kịp chuẩn bị, không biết phải trả lời thế nào.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 来 lái 了 le , 措手不及 cuòshǒubùjí !

    - Sếp đến rồi, không kịp chuẩn bị!

  • volume volume

    - 翻过 fānguò 岁月 suìyuè 不同 bùtóng 侧脸 cèliǎn 措 cuò 不及 bùjí 防 fáng 闯入 chuǎngrù 你 nǐ 的 de 笑颜 xiàoyán

    - Tường tận được những năm tháng cuộc đời, Thế mà lại đổ gục trước nụ cười của em

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 地震 dìzhèn 来 lái 的 de 突然 tūrán , 猝不及防 cùbùjífáng , 我们 wǒmen 的 de 村庄 cūnzhuāng 损失 sǔnshī 严重 yánzhòng

    - Vì trận động đất xảy ra bất ngờ và không có sự chuẩn bị trước nên làng chúng tôi bị thiệt hại nặng nề.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 及›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+1 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cập
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NHE (弓竹水)
    • Bảng mã:U+53CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 措›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Cuò , Zé
    • Âm hán việt: Thố , Trách
    • Nét bút:一丨一一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTA (手廿日)
    • Bảng mã:U+63AA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 防›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng
    • Âm hán việt: Phòng
    • Nét bút:フ丨丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLYHS (弓中卜竹尸)
    • Bảng mã:U+9632
    • Tần suất sử dụng:Rất cao