经营有方 jīngyíng yǒu fāng
volume volume

Từ hán việt: 【kinh doanh hữu phương】

Đọc nhanh: 经营有方 (kinh doanh hữu phương). Ý nghĩa là: kinh doanh có phương pháp. Ví dụ : - 这家公司经营有方,财源茂盛 Công ty này đang hoạt động tốt và giàu có

Ý Nghĩa của "经营有方" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

经营有方 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kinh doanh có phương pháp

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 公司 gōngsī 经营 jīngyíng 有方 yǒufāng , 财源茂盛 cáiyuánmàoshèng

    - Công ty này đang hoạt động tốt và giàu có

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 经营有方

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 交际 jiāojì 方面 fāngmiàn 很 hěn 有 yǒu 经验 jīngyàn

    - Cô ấy có nhiều kinh nghiệm trong việc giao tiếp.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 公司 gōngsī 经营 jīngyíng 有方 yǒufāng , 财源茂盛 cáiyuánmàoshèng

    - Công ty này đang hoạt động tốt và giàu có

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 的 de 经营 jīngyíng 有 yǒu 很多 hěnduō 缺失 quēshī

    - Hoạt động kinh doanh của công ty còn rất nhiều thiếu sót.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 诚信 chéngxìn 经营 jīngyíng 所有 suǒyǒu 业务 yèwù

    - Chúng tôi thành thật kinh doanh tất cả các hoạt động.

  • volume volume

    - 他 tā 经营 jīngyíng 制造业 zhìzàoyè 已有 yǐyǒu 十年 shínián 了 le

    - Anh ấy đã kinh doanh trong ngành sản xuất mười năm.

  • volume volume

    - 兹 zī 寄 jì 上 shàng 经过 jīngguò 修订 xiūdìng 的 de 商品目录 shāngpǐnmùlù 和 hé 价目表 jiàmùbiǎo 。 有些 yǒuxiē 可能 kěnéng 对 duì 贵方 guìfāng 合适 héshì

    - Gửi kèm danh mục sản phẩm và bảng giá đã được chỉnh sửa. Một số mục có thể phù hợp với quý công ty.

  • volume volume

    - 你 nǐ 现在 xiànzài 做 zuò 什么 shénme 来 lái 创立 chuànglì 和 hé 经营 jīngyíng 你 nǐ 的 de 有限责任 yǒuxiànzérèn 公司 gōngsī 而 ér 使 shǐ 这个 zhègè 过程 guòchéng 简单 jiǎndān

    - Bây giờ bạn có thể làm gì để tạo và vận hành công ty trách nhiệm hữu hạn của mình nhằm giúp quá trình này trở nên dễ dàng.

  • - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 经验丰富 jīngyànfēngfù 的 de 运营 yùnyíng 经理 jīnglǐ , 能 néng 有效 yǒuxiào 解决问题 jiějuéwèntí

    - Anh ấy là một quản lý vận hành giàu kinh nghiệm và có thể giải quyết vấn đề một cách hiệu quả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 营›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Dinh , Doanh
    • Nét bút:一丨丨丶フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBRR (廿月口口)
    • Bảng mã:U+8425
    • Tần suất sử dụng:Rất cao