绍介 shàojiè
volume volume

Từ hán việt: 【thiệu giới】

Đọc nhanh: 绍介 (thiệu giới). Ý nghĩa là: giới thiệu.

Ý Nghĩa của "绍介" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绍介 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giới thiệu

介绍

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绍介

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 情况 qíngkuàng 跟 gēn 大家 dàjiā 作 zuò 了 le 概括 gàikuò 的 de 介绍 jièshào

    - anh ấy giới thiệu tóm tắt tình hình với mọi người.

  • volume volume

    - 你 nǐ 没 méi 听 tīng 导览 dǎolǎn 的 de 介绍 jièshào 吗 ma

    - Bạn không nghe thấy anh chàng du lịch?

  • volume volume

    - 他 tā 介绍 jièshào 我 wǒ 参加 cānjiā

    - Anh ấy giới thiệu tôi tham gia.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 我 wǒ 介绍 jièshào 新 xīn 嘉宾 jiābīn

    - Anh ấy giới thiệu khách mời mới cho tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 我 wǒ 介绍 jièshào 了 le 一 yī 本书 běnshū

    - Anh ấy giới thiệu cho tôi một cuốn sách.

  • volume volume

    - 他 tā 已 yǐ 介绍 jièshào 一个 yígè 小时 xiǎoshí 了 le

    - Anh ấy đã giới thiệu một tiếng đồng hồ rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 我 wǒ 介绍 jièshào 了 le 新 xīn 产品 chǎnpǐn

    - Anh ấy giới thiệu cho tôi sản phẩm mới.

  • - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 聚会 jùhuì 中 zhōng 介绍 jièshào 自己 zìjǐ , 和 hé 大家 dàjiā 建立联系 jiànlìliánxì

    - Anh ấy thích giới thiệu bản thân trong các buổi tiệc để tạo dựng mối quan hệ với mọi người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 介›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OLL (人中中)
    • Bảng mã:U+4ECB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Shào
    • Âm hán việt: Thiệu
    • Nét bút:フフ一フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMSHR (女一尸竹口)
    • Bảng mã:U+7ECD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao