织衣机 zhī yī jī
volume volume

Từ hán việt: 【chức y cơ】

Đọc nhanh: 织衣机 (chức y cơ). Ý nghĩa là: máy dệt áo.

Ý Nghĩa của "织衣机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

织衣机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy dệt áo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 织衣机

  • volume volume

    - 我 wǒ 女朋友 nǚpéngyou 亲手 qīnshǒu 织 zhī 的 de 毛衣 máoyī , 我 wǒ 觉得 juéde 很 hěn 温暖 wēnnuǎn

    - chiếc áo len bạn gái tự tay đan khiến tôi cảm thấy rất ấm áp.

  • volume volume

    - 就算 jiùsuàn 是 shì 超棒 chāobàng 的 de 织布机 zhībùjī

    - Ngay cả một khung dệt phi thường

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已 yǐ 打入 dǎrù 机场 jīchǎng 保安 bǎoān 组织 zǔzhī

    - Họ đã đột nhập vào tổ chức an ninh sân bay.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 编织 biānzhī 一件 yījiàn 毛衣 máoyī

    - Cô ấy đang đan một chiếc áo len.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 洗衣机 xǐyījī 弄坏了 nònghuàile

    - Tôi làm hỏng máy giặt rồi.

  • volume volume

    - 织布机 zhībùjī 上 shàng 的 de 梭 suō 来回 láihuí 地 dì 动 dòng

    - con thoi trên máy dệt xuyên qua xuyên lại。

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 衣兜 yīdōu 里 lǐ 拿出 náchū 一些 yīxiē 钱 qián 递给 dìgěi 出租车 chūzūchē 司机 sījī

    - Anh ta lấy ra một ít tiền từ túi áo và đưa cho tài xế taxi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 忘 wàng 了 le 关 guān 洗衣机 xǐyījī 的 de 门 mén

    - Tôi quên đóng cửa máy giặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao