织毛衣 zhī máoyī
volume volume

Từ hán việt: 【chức mao y】

Đọc nhanh: 织毛衣 (chức mao y). Ý nghĩa là: Đan áo len. Ví dụ : - 妈妈一边看电视,一边织毛衣。 Mẹ đan áo len trong khi xem TV.

Ý Nghĩa của "织毛衣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

织毛衣 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đan áo len

Ví dụ:
  • volume volume

    - 妈妈 māma 一边 yībiān 看电视 kàndiànshì , 一边 yībiān 织毛衣 zhīmáoyī

    - Mẹ đan áo len trong khi xem TV.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 织毛衣

  • volume volume

    - 工休 gōngxiū 时 shí , 女工 nǚgōng 们 men 有 yǒu 的 de 聊天 liáotiān , 有 yǒu 的 de 打毛衣 dǎmáoyī

    - Khi nghỉ giải lao, công nhân nữ có người thì trò chuyện, có người đan áo len.

  • volume volume

    - 我 wǒ 女朋友 nǚpéngyou 亲手 qīnshǒu 织 zhī 的 de 毛衣 máoyī , 我 wǒ 觉得 juéde 很 hěn 温暖 wēnnuǎn

    - chiếc áo len bạn gái tự tay đan khiến tôi cảm thấy rất ấm áp.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 很 hěn 冷 lěng , 得 dé 穿件 chuānjiàn 厚 hòu 毛衣 máoyī

    - Hôm nay rất lạnh, phải mặc một chiếc áo len dày.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 一边 yībiān 看电视 kàndiànshì , 一边 yībiān 织毛衣 zhīmáoyī

    - Mẹ đan áo len trong khi xem TV.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 编织 biānzhī 一件 yījiàn 毛衣 máoyī

    - Cô ấy đang đan một chiếc áo len.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 编织 biānzhī 一件 yījiàn 毛衣 máoyī

    - Cô ấy đang đan một chiếc áo len.

  • volume volume

    - 嫂子 sǎozi 给 gěi 我织 wǒzhī 了 le 一件 yījiàn 毛衣 máoyī

    - Chị dâu đan cho tôi một cái áo len.

  • volume volume

    - 五一节 wǔyījié 都 dōu 过 guò 了 le , 按说 ànshuō 该 gāi 穿 chuān 单衣 dānyī 了 le , 可是 kěshì 一早 yīzǎo 一晚 yīwǎn 还 hái 离不了 líbùliǎo 毛衣 máoyī

    - mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao