细高跟鞋 xì gāogēnxié
volume volume

Từ hán việt: 【tế cao cân hài】

Đọc nhanh: 细高跟鞋 (tế cao cân hài). Ý nghĩa là: Gót cao nhọn.

Ý Nghĩa của "细高跟鞋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

细高跟鞋 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gót cao nhọn

细高跟鞋(英文名:stilettos)是指相对于普通高跟鞋鞋跟稍细点的鞋子。细高跟鞋会使人感觉到腿更苗条。他们改变穿戴者的姿势和步态。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 细高跟鞋

  • volume volume

    - 请 qǐng 不要 búyào 在 zài 地板 dìbǎn 上 shàng 穿 chuān 高跟鞋 gāogēnxié

    - Xin đừng mang giày cao gót trên sàn nhà.

  • volume volume

    - 她 tā 蹬 dēng 了 le 双 shuāng 高跟鞋 gāogēnxié

    - Cô ấy mang một đôi giày cao gót.

  • volume volume

    - 她 tā 不常 bùcháng 穿 chuān 高跟鞋 gāogēnxié

    - Cô ấy không hay đi giày cao gót.

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 一双 yīshuāng 高跟鞋 gāogēnxié

    - Cô ấy đang đi giày cao gót.

  • volume volume

    - 她 tā 爱 ài 穿 chuān 高跟鞋 gāogēnxié 出门 chūmén

    - Cô ấy thích đi giày cao gót khi ra ngoài.

  • volume volume

    - 孕妇 yùnfù 不宜 bùyí 穿 chuān 高跟鞋 gāogēnxié

    - Phụ nữ mang thai không thích hợp mang giày cao gót.

  • volume volume

    - 要 yào 穿 chuān 高跟鞋 gāogēnxié , 但是 dànshì 不要 búyào 高 gāo 的 de 太过分 tàiguòfèn

    - Mang giày cao gót, nhưng không quá cao.

  • volume volume

    - 管 guǎn 他 tā 高兴 gāoxīng 不 bù 高兴 gāoxīng , 你 nǐ 得 dé 跟 gēn 他 tā 说实话 shuōshíhuà

    - Bất kể là vui hay buồn, bạn phải nói thật với anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 细›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMW (女一田)
    • Bảng mã:U+7EC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Cân , Căn , Ngân
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMAV (口一日女)
    • Bảng mã:U+8DDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao