细发 xì fa
volume volume

Từ hán việt: 【tế phát】

Đọc nhanh: 细发 (tế phát). Ý nghĩa là: tinh tế; không thô ráp.

Ý Nghĩa của "细发" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Cắt Tóc

细发 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tinh tế; không thô ráp

细致;不粗糙

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 细发

  • volume volume

    - 这个 zhègè 报告 bàogào 详细 xiángxì 地 dì 阐发 chǎnfā 了 le 国际主义 guójìzhǔyì 对 duì 无产阶级 wúchǎnjiējí 革命 gémìng 的 de 意义 yìyì

    - bài báo cáo này đã trình bày tỉ mỉ và phát huy được ý nghĩa của chủ nghĩa quốc tế đối với cuộc cách mạng của giai cấp vô sản.

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 了 le 地上 dìshàng 的 de 细小 xìxiǎo 颗粒 kēlì

    - Anh ấy phát hiện những hạt nhỏ trên mặt đất.

  • volume volume

    - 在 zài 科学技术 kēxuéjìshù 日益 rìyì 发达 fādá 的 de 今天 jīntiān , 学科分类 xuékēfēnlèi 愈益 yùyì 细密 xìmì 了 le

    - khoa học kỹ thuật càng phát triển thì sự phân loại khoa học càng tỉ mỉ.

  • volume volume

    - 细菌 xìjūn 致病 zhìbìng , 导致 dǎozhì 发烧 fāshāo

    - Vi khuẩn gây bệnh và dẫn đến sốt.

  • volume volume

    - 他 tā 聆听 língtīng 着 zhe 每 měi 一个 yígè 人 rén 的 de 发言 fāyán 仔细 zǐxì 地 dì 权衡 quánhéng 着 zhe 每 měi 一种 yīzhǒng 方案 fāngàn 的 de 利弊 lìbì

    - Anh ấy lắng nghe bài phát biểu của mọi người và cẩn thận cân nhắc ưu và nhược điểm của từng bài phát biểu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 发生 fāshēng 的 de 每件事 měijiànshì 的 de 细枝末节 xìzhīmòjié 都 dōu 记得 jìde 清清楚楚 qīngqīngchuchǔ

    - Tôi nhớ rõ từng chi tiết nhỏ vụ việc đã xảy ra.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一会 yīhuì 发短信 fāduǎnxìn 给 gěi 你 nǐ 详细 xiángxì 说 shuō

    - Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau để biết thêm chi tiết.

  • volume volume

    - 这 zhè 活儿 huóer 细如 xìrú 发丝 fàsī

    - Đó là chiều rộng của một sợi tóc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 细›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMW (女一田)
    • Bảng mã:U+7EC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao