线杆 xiàn gān
volume volume

Từ hán việt: 【tuyến can】

Đọc nhanh: 线杆 (tuyến can). Ý nghĩa là: cột điện thoại, cực hữu ích. Ví dụ : - 电线杆上贴着《寻人启事》。 "Thông báo tìm người" được dán trên cột điện.

Ý Nghĩa của "线杆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

线杆 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cột điện thoại

telephone pole

Ví dụ:
  • volume volume

    - 电线杆 diànxiàngǎn 上 shàng 贴着 tiēzhe 《 寻人启事 xúnrénqǐshì 》

    - "Thông báo tìm người" được dán trên cột điện.

✪ 2. cực hữu ích

utility pole

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 线杆

  • volume volume

    - 拉杆 lāgǎn 天线 tiānxiàn

    - ăng-ten ống tháp.

  • volume volume

    - 一线生机 yīxiànshēngjī

    - một tia hi vọng sống

  • volume volume

    - 雷电 léidiàn 烧毁 shāohuǐ 了 le 电线杆 diànxiàngǎn

    - Sấm sét thiêu hủy cột điện.

  • volume volume

    - 电线杆 diànxiàngǎn 子 zi

    - trụ dây điện.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 线索 xiànsuǒ 都 dōu 不 bù 完整 wánzhěng

    - Ba manh mối đều không đầy đủ.

  • volume volume

    - 拿 ná 起 qǐ 枪杆 qiānggǎn 儿上 érshàng 前线 qiánxiàn

    - vác súng ra tiền tuyến.

  • volume volume

    - 那辆车 nàliàngchē 突然 tūrán 撞 zhuàng 向 xiàng 了 le 路边 lùbiān 的 de 电线杆 diànxiàngǎn

    - Chiếc xe đó đột nhiên đâm vào cột điện bên đường.

  • volume volume

    - 电线杆 diànxiàngǎn 上 shàng 贴着 tiēzhe 《 寻人启事 xúnrénqǐshì 》

    - "Thông báo tìm người" được dán trên cột điện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 杆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Gǎn
    • Âm hán việt: Can , Hãn
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMJ (木一十)
    • Bảng mã:U+6746
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao