线头 xiàntóu
volume volume

Từ hán việt: 【tuyến đầu】

Đọc nhanh: 线头 (tuyến đầu). Ý nghĩa là: đầu sợi, sợi vụn. Ví dụ : - 顺着线头找针脚(比喻寻找事情的线索)。 tìm đầu mối của sự việc; lần theo đường chỉ tìm mối chỉ.

Ý Nghĩa của "线头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

线头 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đầu sợi

(线头儿) 线的一端

Ví dụ:
  • volume volume

    - 顺着 shùnzhe 线头 xiàntóu 找 zhǎo 针脚 zhēnjiǎo ( 比喻 bǐyù 寻找 xúnzhǎo 事情 shìqing 的 de 线索 xiànsuǒ )

    - tìm đầu mối của sự việc; lần theo đường chỉ tìm mối chỉ.

✪ 2. sợi vụn

(线头儿) 很短的一段线

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 线头

  • volume volume

    - 一出 yīchū 胡同 hútòng , 顶头 dǐngtóu 碰上 pèngshàng 了 le 李大妈 lǐdàmā

    - Vừa ra khỏi ngõ, tôi đã đụng phải dì Lý.

  • volume volume

    - 顺着 shùnzhe 线头 xiàntóu 找 zhǎo 针脚 zhēnjiǎo ( 比喻 bǐyù 寻找 xúnzhǎo 事情 shìqing 的 de 线索 xiànsuǒ )

    - tìm đầu mối của sự việc; lần theo đường chỉ tìm mối chỉ.

  • volume volume

    - 她 tā 轻轻 qīngqīng 捻 niǎn 着 zhe 线头 xiàntóu

    - Cô ấy nhẹ nhàng xe sợi chỉ.

  • volume volume

    - 拱 gǒng 楔块 xiēkuài 用于 yòngyú 形成 xíngchéng 拱 gǒng 或 huò 穹窿 qiónglóng 的 de 曲线 qūxiàn 部分 bùfèn 的 de 楔形 xiēxíng 石头 shítou 中 zhōng 的 de 一块 yīkuài

    - Một mảnh đá hình nón được sử dụng để tạo thành một phần cong hoặc núi lửa của cung tròn.

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 一条线 yītiáoxiàn 一条线 yītiáoxiàn 地 dì , 织到 zhīdào 什么 shénme 时候 shíhou 才 cái 是 shì 个头儿 gètouer 呀 ya

    - dệt từng sợi từng sợi như vậy, đến khi nào mới xong được!

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 火车头 huǒchētóu 在 zài 1940 年 nián 以前 yǐqián 一直 yìzhí 在 zài 大 dà 西部 xībù 铁路线 tiělùxiàn 上 shàng 运行 yùnxíng

    - Những đầu tàu này đã hoạt động trên tuyến đường đường sắt miền Tây lớn cho đến trước năm 1940.

  • volume volume

    - 你 nǐ 头发 tóufà 上 shàng 为何 wèihé 有 yǒu 牙线 yáxiàn

    - Sao bạn có chỉ nha khoa trên tóc?

  • - 我 wǒ 头痛 tóutòng 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai , 连 lián 光线 guāngxiàn 都 dōu 让 ràng 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 疼 téng

    - Đau đầu tôi rất dữ dội, ngay cả ánh sáng cũng làm mắt tôi đau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao