纯收益 chún shōuyì
volume volume

Từ hán việt: 【thuần thu ích】

Đọc nhanh: 纯收益 (thuần thu ích). Ý nghĩa là: Thu nhập ròng, thuần ích.

Ý Nghĩa của "纯收益" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纯收益 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Thu nhập ròng

纯收益(net income)是2016年公布的林学名词。

✪ 2. thuần ích

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纯收益

  • volume volume

    - 分红 fēnhóng 是 shì 一个 yígè 创新 chuàngxīn , 代表 dàibiǎo 公司 gōngsī 净 jìng 收益分配 shōuyìfēnpèi 的 de 一大部分 yīdàbùfèn

    - "Cổ tức" là một sự đổi mới thể hiện một phần lớn trong phân chia thu nhập ròng của công ty.

  • volume volume

    - 收益 shōuyì 瞬间 shùnjiān 翻 fān 了 le 数倍 shùbèi

    - Thu nhập chớp mắt đã tăng gấp nhiều lần.

  • volume volume

    - 他 tā 投资 tóuzī 成功 chénggōng 收益 shōuyì 了 le

    - Anh ta đầu tư thành công và thu được lợi ích.

  • volume volume

    - 纯净水 chúnjìngshuǐ 对 duì 健康 jiànkāng 有益 yǒuyì

    - Nước tinh khiết có lợi cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 他 tā 只在乎 zhīzàihū 个人 gèrén 的 de 收益 shōuyì

    - Anh ta chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 投资 tóuzī 的 de 收益 shōuyì 非常 fēicháng 可观 kěguān

    - Lợi nhuận từ lần đầu tư này rất đáng kể.

  • volume

    - 公司 gōngsī 今年 jīnnián 的 de 收益 shōuyì 增长 zēngzhǎng 了 le 10

    - Lợi nhuận của công ty năm nay tăng 10%.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 给 gěi 公司 gōngsī 创了 chuàngle 两千万 liǎngqiānwàn 收益 shōuyì , 风头 fēngtóu 正劲 zhèngjìn

    - Anh ấy vừa tạo ra lợi nhuận 20 triệu cho công ty, và anh ấy đang rất đang trên đà phát triển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 收›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+2 nét)
    • Pinyin: Shōu
    • Âm hán việt: Thu , Thâu , Thú
    • Nét bút:フ丨ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VLOK (女中人大)
    • Bảng mã:U+6536
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 益›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ích
    • Nét bút:丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TCBT (廿金月廿)
    • Bảng mã:U+76CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Chún , Quán , Tún , Zhūn , Zhǔn
    • Âm hán việt: Chuẩn , Thuần , Truy , Đồn
    • Nét bút:フフ一一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMPU (女一心山)
    • Bảng mã:U+7EAF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao