纯天然 chún tiānrán
volume volume

Từ hán việt: 【thuần thiên nhiên】

Đọc nhanh: 纯天然 (thuần thiên nhiên). Ý nghĩa là: Thiên nhiên thuần khiết.

Ý Nghĩa của "纯天然" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纯天然 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thiên nhiên thuần khiết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纯天然

  • volume volume

    - 实 shí 木地板 mùdìbǎn 是 shì 纯天然 chúntiānrán 林 lín , 几十年 jǐshínián 的 de 大树 dàshù 才能 cáinéng 生产 shēngchǎn 成实 chéngshí 木地板 mùdìbǎn

    - Sàn gỗ solid là rừng tự nhiên nguyên chất, chỉ có những cây gỗ lớn hàng chục năm mới có thể sản xuất thành sàn gỗ solid.

  • volume volume

    - 努力 nǔlì 半天 bàntiān 唐然 tángrán 无果 wúguǒ

    - Cố gắng nửa ngày nhưng không có kết quả.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 这 zhè 天官赐福 tiānguāncìfú 竟然 jìngrán 真的 zhēnde 有用 yǒuyòng

    - Khi tôi nghĩ về điều này 'không cần quan chức trên trời', nó thực sự hữu ích

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 暗中摸索 ànzhōngmōsuo 了 le 半天 bàntiān , 忽然 hūrán 触动 chùdòng 了 le 什么 shénme , 响 xiǎng 了 le 一下 yīxià

    - anh ấy sờ soạng trong bóng tối một lúc lâu, bỗng đụng phải một vật gì đó phát ra tiếng động.

  • volume volume

    - 优美 yōuměi 的 de 大自然 dàzìrán 可以 kěyǐ 纯净 chúnjìng 人 rén 的 de 心灵 xīnlíng

    - Thiên nhiên tươi đẹp có thể thanh lọc tâm hồn con người.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 纵然 zòngrán 有雨 yǒuyǔ , 也 yě 不会 búhuì 很大 hěndà

    - Dù hôm nay có mưa, cũng không to đâu.

  • volume volume

    - 亲子 qīnzǐ 间 jiān 的 de 联系 liánxì 是 shì 天然 tiānrán 的 de

    - Sự gắn kết giữa cha mẹ và con cái là điều tự nhiên.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 认为 rènwéi , 您 nín 再 zài 耐心 nàixīn 等 děng 几天 jǐtiān , 然后 ránhòu 再 zài 到 dào 医院 yīyuàn 去 qù 验尿 yànniào , 更 gèng 准确 zhǔnquè 些 xiē

    - Cá nhân tôi nghĩ sẽ chính xác hơn nếu bạn kiên nhẫn chờ đợi trong vài ngày, sau đó đến bệnh viện để xét nghiệm nước tiểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Chún , Quán , Tún , Zhūn , Zhǔn
    • Âm hán việt: Chuẩn , Thuần , Truy , Đồn
    • Nét bút:フフ一一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMPU (女一心山)
    • Bảng mã:U+7EAF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao