繁昌 fánchāng
volume volume

Từ hán việt: 【phiền xương】

Đọc nhanh: 繁昌 (phiền xương). Ý nghĩa là: Quận Fanchang ở Wuhu 蕪湖 | 芜湖 , An Huy.

Ý Nghĩa của "繁昌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Fanchang ở Wuhu 蕪湖 | 芜湖 , An Huy

Fanchang county in Wuhu 蕪湖|芜湖 [Wu2hú], Anhui

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 繁昌

  • volume volume

    - 宋朝 sòngcháo 的 de 文化 wénhuà 繁荣昌盛 fánróngchāngshèng

    - Văn hóa của triều đại nhà Tống thịnh vượng.

  • volume volume

    - 把 bǎ 祖国 zǔguó 建设 jiànshè 成为 chéngwéi 一个 yígè 繁荣昌盛 fánróngchāngshèng 的 de 社会主义 shèhuìzhǔyì 国家 guójiā

    - xây dựng quê hương thành một nước xã hội chủ nghĩa phồn vinh hưng thịnh.

  • volume volume

    - 人口 rénkǒu 繁密 fánmì

    - dân số đông đúc

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 解释 jiěshì 很 hěn 繁琐 fánsuǒ

    - Lời giải thích của anh ấy rất rườm rà.

  • volume volume

    - 他 tā 频繁 pínfán 犯错 fàncuò , 岂 qǐ 不 bù 太笨 tàibèn ?

    - Anh ta sai nhiều thế, há chẳng phải quá ngốc sao?

  • volume volume

    - 他 tā 频繁 pínfán 地 dì 给 gěi 我 wǒ 打电话 dǎdiànhuà

    - Anh ấy nhiều lần gọi điện thoại cho tôi.

  • volume volume

    - 贫穷落后 pínqióngluòhòu 的 de 旧 jiù 中国 zhōngguó 已经 yǐjīng 变成 biànchéng 了 le 初步 chūbù 繁荣昌盛 fánróngchāngshèng 的 de 社会主义 shèhuìzhǔyì 国家 guójiā

    - Đất nước Trung Hoa cũ nghèo nàn lạc hậu đã trở thành nước xã hội chủ nghĩa bước đầu phồn vinh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 非常 fēicháng 繁重 fánzhòng

    - Công việc của anh ấy rất nặng nhọc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 昌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Chāng
    • Âm hán việt: Xương
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AA (日日)
    • Bảng mã:U+660C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 繁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Fán , Pán , Pó
    • Âm hán việt: Bà , Bàn , Phiền , Phồn
    • Nét bút:ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKVIF (人大女戈火)
    • Bảng mã:U+7E41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao