絮絮 xùxù
volume volume

Từ hán việt: 【nhứ nhứ】

Đọc nhanh: 絮絮 (nhứ nhứ). Ý nghĩa là: nói liên miên; nói lải nhải.

Ý Nghĩa của "絮絮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

絮絮 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói liên miên; nói lải nhải

形容说话等连续不断

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 絮絮

  • volume volume

    - 赛场 sàichǎng 花絮 huāxù

    - tin ngoài lề cuộc thi.

  • volume volume

    - 柳絮 liǔxù 在 zài 半空中 bànkōngzhōng 飘荡 piāodàng

    - bông liễu bay lượn lờ trong không trung

  • volume volume

    - 柳絮 liǔxù 纷飞 fēnfēi

    - tơ liễu bay theo gió.

  • volume volume

    - 轻飘 qīngpiāo 的 de 柳絮 liǔxù

    - tơ liễu nhè nhẹ bay.

  • volume volume

    - 大会 dàhuì 花絮 huāxù

    - bên lề đại hội.

  • volume volume

    - 絮聒 xùguō 起来 qǐlai 没完没了 méiwánméiliǎo

    - nói dông dài không dứt

  • volume volume

    - 天 tiān 哪 nǎ , 他 tā 又 yòu 在 zài 絮絮 xùxu 不休 bùxiū 地谈 dìtán 他 tā 感兴趣 gǎnxìngqù 的 de 问题 wèntí 。 有没有 yǒuméiyǒu 法子 fǎzi 使 shǐ 他 tā 闭嘴 bìzuǐ ?

    - Trời ơi, anh ta lại tiếp tục nói không ngừng về những vấn đề mà anh ta quan tâm. Có cách nào để làm anh ta im lặng không?

  • volume volume

    - 他 tā 老 lǎo 说 shuō 这件 zhèjiàn 事 shì , 人们 rénmen 都 dōu 听 tīng 絮烦 xùfán 了 le

    - anh ấy cứ nói mãi chuyện này, mọi người nghe nhàm cả tai rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 絮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chù , Nà , Nù , Qù , Xù
    • Âm hán việt: Nhứ , Trữ
    • Nét bút:フノ一丨フ一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VRVIF (女口女戈火)
    • Bảng mã:U+7D6E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình