紫袍 zǐ páo
volume volume

Từ hán việt: 【tử bào】

Đọc nhanh: 紫袍 (tử bào). Ý nghĩa là: áo choàng qipao màu tím, dấu hiệu của một vị trí chính thức.

Ý Nghĩa của "紫袍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

紫袍 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áo choàng qipao màu tím, dấu hiệu của một vị trí chính thức

purple qipao gown, the sign of an official position

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 紫袍

  • volume volume

    - 那 nà 朵花 duǒhuā 是 shì 淡紫色 dànzǐsè 的 de

    - Bông hoa đó có màu tím nhạt.

  • volume volume

    - 她 tā 穿件 chuānjiàn 白 bái 底子 dǐzi 小 xiǎo 紫花 zǐhuā 的 de 短衫 duǎnshān

    - cô ấy mặc chiếc áo cộc nền trắng hoa nhỏ màu tím.

  • volume volume

    - 四方 sìfāng 帽 mào 和 hé 长袍 chángpáo

    - Một chiếc mũ lưỡi trai và áo choàng?

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 紫色 zǐsè 的 de 裙子 qúnzi

    - Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu tím.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 发带 fàdài 是 shì 紫色 zǐsè 的 de

    - Băng đô của cô ấy có màu tím.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 花园里 huāyuánlǐ 种 zhǒng 了 le 一些 yīxiē 紫罗兰 zǐluólán

    - Cô ấy đã trồng một số hoa violet trong vườn.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 好几件 hǎojǐjiàn 花袍 huāpáo

    - Cô ấy có vài chiếc áo dài hoa.

  • volume volume

    - 她 tā 穿 chuān 了 le 一身 yīshēn 漂亮 piàoliàng 的 de 旗袍 qípáo

    - Cô ấy mặc một bộ sườn xám rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 紫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Zǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:丨一丨一ノフフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPVIF (卜心女戈火)
    • Bảng mã:U+7D2B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 袍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bào , Páo
    • Âm hán việt: Bào
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LPRU (中心口山)
    • Bảng mã:U+888D
    • Tần suất sử dụng:Cao