紫毫 zǐ háo
volume volume

Từ hán việt: 【tử hào】

Đọc nhanh: 紫毫 (tử hào). Ý nghĩa là: bút lông nhỏ.

Ý Nghĩa của "紫毫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

紫毫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bút lông nhỏ

一种毛笔,笔锋用深紫色的细而硬的兔毛做成,比羊毫硬

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 紫毫

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 他们 tāmen 毫无 háowú 怨恨 yuànhèn

    - Anh ta không có oán hận gì với họ.

  • volume volume

    - 他 tā 与 yǔ 此案 cǐàn 毫无 háowú 关涉 guānshè

    - anh ấy không có dính líu gì với vụ án này.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 我们 wǒmen 毫无保留 háowúbǎoliú

    - Anh ấy không giấu diếm gì chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 对方 duìfāng 软弱 ruǎnruò 得 dé 毫无 háowú 抵抗力 dǐkànglì

    - Anh ta thấy rằng đối thủ quá yếu, không có sực chống cự .

  • volume volume

    - 音乐 yīnyuè 沉闷 chénmèn 枯燥 kūzào 毫不 háobù 动人 dòngrén , 表演 biǎoyǎn 也 yě 是 shì

    - Âm nhạc buồn tẻ và không lay chuyển, và các buổi biểu diễn cũng vậy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 直径 zhíjìng 都 dōu 小于 xiǎoyú 一 yī 毫米 háomǐ

    - Đường kính của chúng đều nhỏ hơn một milimet.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 紫 zǐ

    - Anh ấy họ Tử.

  • volume

    - 他 tā 完成 wánchéng 了 le 工作 gōngzuò 的 de 一毫 yīháo

    - Anh ấy đã hoàn thành một 1/4 công việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 毫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+7 nét)
    • Pinyin: Há , Háo
    • Âm hán việt: Hào
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フノ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YRBU (卜口月山)
    • Bảng mã:U+6BEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 紫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Zǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:丨一丨一ノフフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPVIF (卜心女戈火)
    • Bảng mã:U+7D2B
    • Tần suất sử dụng:Cao