糟透 zāo tòu
volume volume

Từ hán việt: 【tao thấu】

Đọc nhanh: 糟透 (tao thấu). Ý nghĩa là: ghê gớm, hoàn toàn đáng tiếc, kinh khủng. Ví dụ : - 吃残羹冷炙心情糟透 Ăn thức ăn thừa và cảm thấy kinh khủng.

Ý Nghĩa của "糟透" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

糟透 khi là Động từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. ghê gớm

dreadful

✪ 2. hoàn toàn đáng tiếc

entirely regrettable

✪ 3. kinh khủng

horrible

Ví dụ:
  • volume volume

    - 吃 chī 残羹冷炙 cángēnglěngzhì 心情 xīnqíng 糟透 zāotòu

    - Ăn thức ăn thừa và cảm thấy kinh khủng.

✪ 4. trong tình trạng tồi tệ

in a bad state

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 糟透

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 真糟糕 zhēnzāogāo

    - Hôm nay thực sự tồi tệ.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 怎会尔般 zěnhuìěrbān 糟糕 zāogāo

    - Làm sao mọi chuyện có thể tệ đến thế.

  • volume volume

    - 从 cóng 窗口 chuāngkǒu 透进 tòujìn 了 le 灰白 huībái 的 de 曙色 shǔsè

    - Ánh ban mai màu xám trắng chiếu xuyên qua cửa sổ.

  • volume volume

    - 从 cóng 门缝 ménfèng 儿里 érlǐ 透出 tòuchū 一丝 yīsī 光 guāng

    - Từ khe cửa sổ lóe ra một tia sáng.

  • volume volume

    - 吃 chī 残羹冷炙 cángēnglěngzhì 心情 xīnqíng 糟透 zāotòu

    - Ăn thức ăn thừa và cảm thấy kinh khủng.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 透露 tòulù 了 le 秘密 mìmì 的 de 消息 xiāoxi

    - Anh ấy vô tình tiết lộ tin tức bí mật.

  • volume volume

    - 雨水 yǔshuǐ 糟 zāo 了 le 房顶 fángdǐng

    - Nước mưa đã làm hỏng mái nhà.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 运气 yùnqi 真糟 zhēnzāo

    - Vận may hôm nay thật không tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 糟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+11 nét)
    • Pinyin: Zāo
    • Âm hán việt: Tao
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一丨フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDTWA (火木廿田日)
    • Bảng mã:U+7CDF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 透›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Shū , Tòu
    • Âm hán việt: Thấu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHDS (卜竹木尸)
    • Bảng mã:U+900F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao