糟溜黄鱼片 zāo liū huáng yú piàn
volume volume

Từ hán việt: 【tao lựu hoàng ngư phiến】

Đọc nhanh: 糟溜黄鱼片 (tao lựu hoàng ngư phiến). Ý nghĩa là: thăn cá vàng xào.

Ý Nghĩa của "糟溜黄鱼片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

糟溜黄鱼片 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thăn cá vàng xào

stir-fried yellow fish filet

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 糟溜黄鱼片

  • volume volume

    - 他片 tāpiàn 那 nà 鱼肉 yúròu 片 piàn

    - Anh ấy cắt miếng thịt cá đó.

  • volume volume

    - 汆 cuān 黄瓜片 huángguāpiàn

    - dưa chuột thái miếng trụng nước sôi.

  • volume volume

    - 滑溜 huáliū 鱼片 yúpiàn

    - cá tẩm bột chiên

  • volume volume

    - 在 zài 山顶 shāndǐng 远望 yuǎnwàng , 下面 xiàmiàn 是 shì 一片 yīpiàn 金黄 jīnhuáng 的 de 麦浪 màilàng

    - từ đỉnh núi nhìn ra xa, phía dưới một thảm lúa mì vàng óng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 醋 cù 洒 sǎ 在 zài 鱼 yú 和 hé 土豆片 tǔdòupiàn 上 shàng

    - Anh ta rắc giấm lên cá và lát khoai tây.

  • volume volume

    - 沙拉 shālà 里 lǐ 有 yǒu 黄瓜片 huángguāpiàn

    - Trong salad có dưa leo.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 泳装 yǒngzhuāng 照片 zhàopiān , 一点儿 yīdiǎner 都 dōu 不 bù 黄 huáng

    - Đây là ảnh đồ bơi, không đồi truỵ chút nào.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 网上 wǎngshàng 分享 fēnxiǎng 黄色图片 huángsètúpiàn

    - Anh ấy chia sẻ hình ảnh 18+ trên mạng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 溜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Liū , Liú , Liù
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHW (水竹竹田)
    • Bảng mã:U+6E9C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 糟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+11 nét)
    • Pinyin: Zāo
    • Âm hán việt: Tao
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一丨フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDTWA (火木廿田日)
    • Bảng mã:U+7CDF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao