糟子 zāo zi
volume volume

Từ hán việt: 【tao tử】

Đọc nhanh: 糟子 (tao tử). Ý nghĩa là: ống máng.

Ý Nghĩa của "糟子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

糟子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ống máng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 糟子

  • volume volume

    - 糟糠之妻 zāokāngzhīqī ( 指 zhǐ 贫穷 pínqióng 时 shí 共患难 gònghuànnàn 的 de 妻子 qīzǐ )

    - tào khang chi thê; người vợ tào khang; người vợ thuỷ chung từ thời nghèo hèn.

  • volume volume

    - 这张 zhèzhāng 椅子 yǐzi 很糟 hěnzāo

    - Chiếc ghế này rất mục nát.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 桌子 zhuōzi 弄 nòng 得 dé 乱七八糟 luànqībāzāo 的 de

    - Họ làm cho bàn trở nên lộn xộn.

  • volume volume

    - 稿子 gǎozi 涂改 túgǎi 得 dé 乱七八糟 luànqībāzāo , 很多 hěnduō 字 zì 都 dōu 看不清楚 kànbùqīngchu

    - bản thảo xoá chữ lung tung cả, rất nhiều chữ nhìn không rõ nữa.

  • volume volume

    - 好端端 hǎoduānduān 的 de 公路 gōnglù , 竟 jìng 被 bèi 糟蹋 zāotà 成 chéng 这个 zhègè 样子 yàngzi

    - con đường tốt thế, lại bị làm hư đến nông nỗi này.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 剪裁 jiǎncái , 别 bié 把 bǎ 料子 liàozi 糟蹋 zāotà 了 le

    - Cắt cẩn thận, đừng làm hư vải.

  • volume volume

    - 房子 fángzi 的 de 结构 jiégòu 很糟 hěnzāo

    - Kết cấu của ngôi nhà rất kém.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里 lǐ 已经 yǐjīng 是 shì 一团糟 yītuánzāo , 更 gèng 不用说 búyòngshuō 房子 fángzi 了 le

    - Sân nhà đã trở thành một tình trạng hỗn độn, chưa kể đến ngôi nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 糟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+11 nét)
    • Pinyin: Zāo
    • Âm hán việt: Tao
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一丨フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDTWA (火木廿田日)
    • Bảng mã:U+7CDF
    • Tần suất sử dụng:Cao