精空 jīng kōng
volume volume

Từ hán việt: 【tinh không】

Đọc nhanh: 精空 (tinh không). Ý nghĩa là: xoẳn củ tỏi.

Ý Nghĩa của "精空" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

精空 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xoẳn củ tỏi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 精空

  • volume volume

    - 三维空间 sānwéikōngjiān

    - không gian ba chiều.

  • volume volume

    - 为 wèi 您 nín 推荐 tuījiàn 盐 yán 鸡精 jījīng 的 de 做法 zuòfǎ

    - Gợi ý cho bạn cách làm hạt nêm từ thịt gà

  • volume volume

    - 空耗 kōnghào 精力 jīnglì

    - phí sức.

  • volume volume

    - 早晨 zǎochén 的 de 新鲜空气 xīnxiānkōngqì 使 shǐ 他 tā 精神抖擞 jīngshéndǒusǒu

    - Không khí buổi sáng trong lành làm anh ấy phấn chấn hơn.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 精打细算 jīngdǎxìsuàn , 上 shàng 月 yuè 亏空 kuīkōng 了 le 100 元 yuán

    - vì không tính toán kỹ càng nên tháng trước mắc nợ 100 đồng.

  • volume volume

    - 过日子 guòrìzi 要是 yàoshì 精打细算 jīngdǎxìsuàn , 就 jiù 拉 lā 不了 bùliǎo 亏空 kuīkōng

    - sinh hoạt hàng ngày nếu như tính toán kỹ càng, sẽ không đến nỗi thiếu hụt phải vay nợ.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 宇航员 yǔhángyuán 能 néng 看到 kàndào 天空 tiānkōng 的 de 颜色 yánsè ?

    - Tại sao phi hành gia có thể nhìn thấy màu sắc của bầu trời?

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 都 dōu 很 hěn 健谈 jiàntán , 海阔天空 hǎikuòtiānkōng , 聊起来 liáoqǐlai 没个 méigè 完 wán

    - hai người đều hăng nói tràng giang đại hải, không bao giờ hết chuyện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao