精白 jīngbái
volume volume

Từ hán việt: 【tinh bạch】

Đọc nhanh: 精白 (tinh bạch). Ý nghĩa là: trắng tinh khiết, trắng không tì vết.

Ý Nghĩa của "精白" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

精白 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trắng tinh khiết

pure white

✪ 2. trắng không tì vết

spotlessly white

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 精白

  • volume volume

    - 一段 yīduàn 精彩 jīngcǎi 的 de 插话 chāhuà

    - một đoạn chuyện đặc sắc được xen vào.

  • volume volume

    - 上白 shàngbái 班儿 bānér

    - làm ca ngày

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 真 zhēn 精灵 jīnglíng , 一说 yīshuō 就 jiù 明白 míngbai 了 le

    - đứa bé này thật là khôn lanh, vừa mới nói là đã hiểu ngay.

  • volume volume

    - 这段 zhèduàn 白 bái 很 hěn 精彩 jīngcǎi

    - Đoạn thoại này rất tuyệt vời.

  • volume volume

    - 这 zhè 一场 yīchǎng 白手 báishǒu 夺刀 duódāo 演得 yǎndé 很 hěn 精彩 jīngcǎi

    - màn tay không cướp dao này diễn rất đặc sắc

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 《 麦克白 màikèbái 》 的 de 演出 yǎnchū 真是 zhēnshi 精彩 jīngcǎi

    - Anh ấy đã rất giỏi trong bộ phim Macbeth đó.

  • volume volume

    - 白酒 báijiǔ 的 de 品质 pǐnzhì 分档 fēndàng 与 yǔ 它 tā 的 de 酿造 niàngzào 时间 shíjiān 和 hé 酒精度 jiǔjīngdù 有关 yǒuguān

    - Việc phân loại chất lượng của rượu trắng liên quan đến thời gian ủ rượu và nồng độ cồn.

  • volume volume

    - 下 xià 一盘 yīpán 精彩 jīngcǎi 的 de 棋 qí

    - Chơi một ván cờ tuyệt vời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao