精打细算 jīngdǎxìsuàn
volume volume

Từ hán việt: 【tinh đả tế toán】

Đọc nhanh: 精打细算 (tinh đả tế toán). Ý nghĩa là: tính toán tỉ mỉ; tính toán chi li; tính toán kỹ lưỡng. Ví dụ : - 精打细算,留有后备。 tính toán tỉ mỉ, lưu lại lực lượng hậu bị. - 过日子要是精打细算,就拉不了亏空。 sinh hoạt hàng ngày nếu như tính toán kỹ càng, sẽ không đến nỗi thiếu hụt phải vay nợ.. - 没有精打细算,上月亏空了100元。 vì không tính toán kỹ càng nên tháng trước mắc nợ 100 đồng.

Ý Nghĩa của "精打细算" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

精打细算 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tính toán tỉ mỉ; tính toán chi li; tính toán kỹ lưỡng

(在使用人力物力上) 仔细地计算

Ví dụ:
  • volume volume

    - 精打细算 jīngdǎxìsuàn , 留有 liúyǒu 后备 hòubèi

    - tính toán tỉ mỉ, lưu lại lực lượng hậu bị

  • volume volume

    - 过日子 guòrìzi 要是 yàoshì 精打细算 jīngdǎxìsuàn , 就 jiù 拉 lā 不了 bùliǎo 亏空 kuīkōng

    - sinh hoạt hàng ngày nếu như tính toán kỹ càng, sẽ không đến nỗi thiếu hụt phải vay nợ.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 精打细算 jīngdǎxìsuàn , 上 shàng 月 yuè 亏空 kuīkōng 了 le 100 元 yuán

    - vì không tính toán kỹ càng nên tháng trước mắc nợ 100 đồng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 精打细算

  • volume volume

    - 为了 wèile 完成 wánchéng 报告 bàogào 我 wǒ 打算 dǎsuàn 熬夜 áoyè 不 bù 睡 shuì

    - Để hoàn thành báo cáo, tôi định thức đêm không ngủ.

  • volume volume

    - 精打细算 jīngdǎxìsuàn , 留有 liúyǒu 后备 hòubèi

    - tính toán tỉ mỉ, lưu lại lực lượng hậu bị

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打算 dǎsuàn 在 zài 郊区 jiāoqū 起 qǐ 房子 fángzi

    - Họ dự định xây nhà ở ngoại ô.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细 zǐxì 打量 dǎliàng 我 wǒ

    - Anh ấy quan sát tôi kỹ càng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打算 dǎsuàn 坐船去 zuòchuánqù 广州 guǎngzhōu

    - Bọn họ dự định ngồi tàu đến Quảng Châu.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 你 nǐ 打算 dǎsuàn 和 hé 谁 shuí 同屋 tóngwū ?

    - Khi lên đại học bạn dự định sẽ ở chung phòng với ai?

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 精打细算 jīngdǎxìsuàn , 上 shàng 月 yuè 亏空 kuīkōng 了 le 100 元 yuán

    - vì không tính toán kỹ càng nên tháng trước mắc nợ 100 đồng.

  • volume volume

    - 过日子 guòrìzi 要是 yàoshì 精打细算 jīngdǎxìsuàn , 就 jiù 拉 lā 不了 bùliǎo 亏空 kuīkōng

    - sinh hoạt hàng ngày nếu như tính toán kỹ càng, sẽ không đến nỗi thiếu hụt phải vay nợ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 算›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBUT (竹月山廿)
    • Bảng mã:U+7B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 细›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMW (女一田)
    • Bảng mã:U+7EC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa