粗粗地看 cū cū de kàn
volume volume

Từ hán việt: 【thô thô địa khán】

Đọc nhanh: 粗粗地看 (thô thô địa khán). Ý nghĩa là: nhìn loáng thoáng.

Ý Nghĩa của "粗粗地看" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粗粗地看 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhìn loáng thoáng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粗粗地看

  • volume volume

    - 狗吠声 gǒufèishēng 有 yǒu 特色 tèsè 地 dì 低沉 dīchén 的 de 、 粗哑 cūyǎ 的 de 狗叫 gǒujiào

    - Tiếng sủa của chó có đặc điểm là tiếng sủa thấp, cồn cào và khàn khàn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn 他 tā , 想 xiǎng 粗 cū

    - mày nhìn anh ta đi , mlem mlem~

  • volume volume

    - 他们 tāmen 粗心地 cūxīndì 填写 tiánxiě 了 le 申请表 shēnqǐngbiǎo

    - Họ cẩu thả điền vào đơn xin việc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 粗心地 cūxīndì 没有 méiyǒu 检查 jiǎnchá 文件 wénjiàn

    - Tôi khinh suất không kiểm tra tài liệu.

  • volume volume

    - 他 tā 粗鲁 cūlǔ 地 dì 打断 dǎduàn 了 le 我 wǒ 的话 dehuà

    - Anh ấy thô lỗ ngắt lời tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 只 zhǐ 粗略地 cūlüèdì 浏览 liúlǎn 一下 yīxià 报告 bàogào

    - Tôi chỉ xem qua sơ lược báo cáo chút thôi.

  • volume volume

    - 直接 zhíjiē 从 cóng 碗 wǎn 里 lǐ 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 地 dì 喝汤 hētāng 是 shì 粗俗 cūsú 的 de

    - Uống súp trực tiếp từ bát là một hành động thô tục.

  • volume volume

    - 他 tā 粗心地 cūxīndì 忘记 wàngjì 了 le 会议 huìyì 时间 shíjiān

    - Anh ấy sơ ý quên giờ họp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Cū
    • Âm hán việt: Thô , Thố
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDBM (火木月一)
    • Bảng mã:U+7C97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao