粗榧 cū fěi
volume volume

Từ hán việt: 【thô phỉ】

Đọc nhanh: 粗榧 (thô phỉ). Ý nghĩa là: Cephalotaxus sinensis (thực vật học), Mận-thủy tùng Trung Quốc.

Ý Nghĩa của "粗榧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粗榧 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Cephalotaxus sinensis (thực vật học)

Cephalotaxus sinensis (botany)

✪ 2. Mận-thủy tùng Trung Quốc

Chinese plum-yew

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粗榧

  • volume volume

    - 阿波罗 ābōluó 尼 ní 做 zuò 了 le 去粗取精 qùcūqǔjīng 和 hé 使 shǐ 之 zhī 系统化 xìtǒnghuà 的 de 工作 gōngzuò

    - Apolloni đã làm công việc loại bỏ những gì thô ráp rồi tinh chỉnh và hệ thống hóa nó.

  • volume volume

    - 他 tā 画画 huàhuà 笔锋 bǐfēng 粗犷 cūguǎng 凌厉 línglì

    - Nét vẽ của anh ấy cứng nhắc sắc bén mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 打了个 dǎlegè 榧子 fěizi 招呼 zhāohu 服务员 fúwùyuán

    - Anh ta vẫy tay chào nhân viên phục vụ.

  • volume volume

    - 他 tā 最近 zuìjìn 有点 yǒudiǎn 粗心 cūxīn

    - Gần đây anh ấy hơi khinh suất.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一副 yīfù 粗嗓子 cūsǎngzi

    - Anh ấy có một giọng nói khàn khàn.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 聪明 cōngming , 然而 ránér 常常 chángcháng 粗心 cūxīn

    - Anh ấy rất thông minh, nhưng mà hay bất cẩn.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 粗砂 cūshā 来 lái 打磨 dǎmó 木头 mùtou

    - Anh ấy dùng cát thô để mài gỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 粗心 cūxīn 犯 fàn 了 le 错误 cuòwù

    - Anh ấy đã mắc lỗi vì cẩu thả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 榧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Fěi
    • Âm hán việt: Phỉ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨一一一丨一一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DSLY (木尸中卜)
    • Bảng mã:U+69A7
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 粗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Cū
    • Âm hán việt: Thô , Thố
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDBM (火木月一)
    • Bảng mã:U+7C97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao