篾船 miè chuán
volume volume

Từ hán việt: 【miệt thuyền】

Đọc nhanh: 篾船 (miệt thuyền). Ý nghĩa là: thuyền nan.

Ý Nghĩa của "篾船" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

篾船 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuyền nan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 篾船

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 飞 fēi 到 dào 船梢 chuánshāo 上 shàng , 在 zài 那儿 nàér 歇 xiē 一口气 yìkǒuqì

    - Chim bay đến đuôi tàu và nghỉ ngơi ở đó

  • volume volume

    - 他 tā 乘船 chéngchuán 济渡 jìdù 河流 héliú

    - Anh ấy đi thuyền qua sông.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一只 yīzhī 新船 xīnchuán

    - Anh ấy đã mua một chiếc thuyền mới.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 顺风 shùnfēng , 船 chuán 走 zǒu 得 dé 很快 hěnkuài

    - hôm nay xuôi gió, thuyền đi rất nhanh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 湖上 húshàng 划船 huáchuán

    - Họ đang chèo thuyền trên hồ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打算 dǎsuàn 坐船去 zuòchuánqù 广州 guǎngzhōu

    - Bọn họ dự định ngồi tàu đến Quảng Châu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打造 dǎzào 了 le 一艘 yīsōu 新船 xīnchuán

    - Họ đã đóng một con tàu mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 做 zuò 在 zài 一条 yītiáo 小船 xiǎochuán 上 shàng

    - Bọn họ ngồi trên một chiếc thuyền nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 篾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+11 nét)
    • Pinyin: Miè
    • Âm hán việt: Miết , Miệt , Mịch
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ丨丨一一ノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HWLI (竹田中戈)
    • Bảng mã:U+7BFE
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 船›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuán
    • Âm hán việt: Thuyền
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYCR (竹卜金口)
    • Bảng mã:U+8239
    • Tần suất sử dụng:Rất cao