篙 gāo
volume volume

Từ hán việt: 【cao】

Đọc nhanh: 篙 (cao). Ý nghĩa là: sào; cây sào. Ví dụ : - 他用篙一点就把船撑开了。 Anh ấy dùng sào đẩy một cái là đẩy được thuyền ra.

Ý Nghĩa của "篙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

篙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sào; cây sào

撑船的竹竿或木杆

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他用 tāyòng 篙 gāo 一点 yìdiǎn 就 jiù 把 bǎ 船 chuán 撑开 chēngkāi 了 le

    - Anh ấy dùng sào đẩy một cái là đẩy được thuyền ra.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 篙

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 篙 gāo 一点 yìdiǎn 就 jiù 把 bǎ 船 chuán 撑开 chēngkāi 了 le

    - Anh ấy dùng sào đẩy một cái là đẩy được thuyền ra.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 篙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+10 nét)
    • Pinyin: Gāo
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYRB (竹卜口月)
    • Bảng mã:U+7BD9
    • Tần suất sử dụng:Thấp