篓 lǒu
volume volume

Từ hán việt: 【lũ.lâu】

Đọc nhanh: 篓 (lũ.lâu). Ý nghĩa là: cái sọt; sọt; gùi. Ví dụ : - 竹篓。 sọt đan bằng trúc.. - 背篓。 gùi đeo sau lưng.. - 字纸篓儿。 sọt đựng giấy vụn.

Ý Nghĩa của "篓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

篓 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái sọt; sọt; gùi

篓子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 竹篓 zhúlǒu

    - sọt đan bằng trúc.

  • volume volume

    - 背篓 bēilǒu

    - gùi đeo sau lưng.

  • volume volume

    - 字纸篓 zìzhǐlǒu 儿 ér

    - sọt đựng giấy vụn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 篓

  • volume volume

    - 字纸篓 zìzhǐlǒu 儿 ér

    - sọt đựng giấy lộn

  • volume volume

    - 字纸篓 zìzhǐlǒu 儿 ér

    - sọt đựng giấy vụn.

  • volume volume

    - 背篓 bēilǒu

    - gùi đeo sau lưng.

  • volume volume

    - 竹篓 zhúlǒu

    - sọt đan bằng trúc.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是不是 shìbúshì 又 yòu 痛 tòng 什么 shénme 篓子 lǒuzi 了 le ?

    - Hôm nay có phải lại muốn kiếm chuyện gây sự ?

  • volume volume

    - 她 tā 才 cái 将 jiāng 日历 rìlì 的 de 一页 yīyè 撕掉 sīdiào 揉成 róuchéng 纸团 zhǐtuán 轻轻 qīngqīng 丢进 diūjìn 了 le 纸篓 zhǐlǒu

    - Cô xé một trang lịch, vò thành một tờ giấy bóng, và ném vào thùng rác.

  • volume volume

    - 托马斯 tuōmǎsī 把 bǎ 空 kōng 信封 xìnfēng 捏成 niēchéng 一团 yītuán , 随手 suíshǒu 很 hěn 准确 zhǔnquè 地 dì 扔 rēng 在 zài 废 fèi 纸篓 zhǐlǒu 里 lǐ

    - Thomas vò nát chiếc phong bì rỗng thành hình tròn và thuận tay ném nó vào sọt rác với một cách chính xác.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 篓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Lǒu
    • Âm hán việt: Lâu , Lũ
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HFDV (竹火木女)
    • Bảng mã:U+7BD3
    • Tần suất sử dụng:Trung bình