管自 guǎn zì
volume volume

Từ hán việt: 【quản tự】

Đọc nhanh: 管自 (quản tự). Ý nghĩa là: thẳng; một mạch, chỉ; đơn thuần. Ví dụ : - 他水也没喝一口,管自回家去了。 anh ấy không uống lấy một ngụm nước, đi thẳng về nhà.. - 让他们去商量吧,我们管自干。 để cho họ đi bàn bạc đi, chúng tôi chỉ làm thôi.

Ý Nghĩa của "管自" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

管自 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thẳng; một mạch

径自

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他水 tāshuǐ 也 yě 没 méi 喝 hē 一口 yīkǒu , 管自 guǎnzì 回家 huíjiā 去 qù 了 le

    - anh ấy không uống lấy một ngụm nước, đi thẳng về nhà.

✪ 2. chỉ; đơn thuần

只管;只顾

Ví dụ:
  • volume volume

    - 让 ràng 他们 tāmen 去 qù 商量 shāngliáng 吧 ba , 我们 wǒmen 管自干 guǎnzìgàn

    - để cho họ đi bàn bạc đi, chúng tôi chỉ làm thôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 管自

  • volume volume

    - 每里 měilǐ 都 dōu 有 yǒu 自己 zìjǐ 的 de 管理 guǎnlǐ 规章 guīzhāng

    - Mỗi làng đều có quy tắc quản lý riêng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 管它 guǎntā 叫 jiào 自动 zìdòng 点唱机 diǎnchàngjī

    - Chúng tôi gọi nó là máy hát tự động.

  • volume volume

    - 自来水管 zìláishuǐguǎn 子 zi

    - ống nước máy

  • volume volume

    - 我 wǒ 连 lián 自己 zìjǐ 都 dōu 管 guǎn 不好 bùhǎo

    - Ngay cả bản thân anh còn chưa lo được.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 应该 yīnggāi 看管 kānguǎn 好 hǎo 自己 zìjǐ 的 de 物品 wùpǐn , 不要 búyào 到处 dàochù 乱放 luànfàng

    - Mọi người nên bảo quản đồ đạc của mình, không được để chúng lung tung.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 车 chē 棚里 pénglǐ 的 de 自行车 zìxíngchē 被 bèi 管理员 guǎnlǐyuán 摆放 bǎifàng 得 dé 井然有序 jǐngrányǒuxù

    - Những chiếc xe đạp trong mái che được người quản lý sắp xếp ngằn lượt.

  • volume volume

    - 他水 tāshuǐ 也 yě 没 méi 喝 hē 一口 yīkǒu , 管自 guǎnzì 回家 huíjiā 去 qù 了 le

    - anh ấy không uống lấy một ngụm nước, đi thẳng về nhà.

  • - 你 nǐ 别管 biéguǎn 我 wǒ , 我 wǒ 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 在 zài 做 zuò 什么 shénme

    - Đừng can thiệp vào tôi, tôi biết mình đang làm gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao