管儿 guǎn er
volume volume

Từ hán việt: 【quản nhi】

Đọc nhanh: 管儿 (quản nhi). Ý nghĩa là: ống.

Ý Nghĩa của "管儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

管儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ống

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 管儿

  • volume volume

    - 这个 zhègè 药 yào 很管 hěnguǎn 事儿 shìer , 保 bǎo 你 nǐ 吃 chī 了 le 见 jiàn 好 hǎo

    - loại thuốc này rất hiệu nghiệm, bảo đảm anh uống vào sẽ thấy đỡ ngay.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 只管 zhǐguǎn 听 tīng 喝 hē 干活儿 gànhuóer , 别的 biéde 事 shì 一概 yīgài 不问 bùwèn

    - chúng tôi chỉ làm việc, những việc khác không hỏi đến.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 输液管 shūyèguǎn 儿 ér

    - Đây là ống truyền dịch.

  • volume volume

    - 不管怎样 bùguǎnzěnyàng , 你 nǐ 总有 zǒngyǒu 你 nǐ 的 de 说头儿 shuōtouer

    - dù thế nào thì anh cũng có lí do bào chữa của anh.

  • volume volume

    - 要 yào 多 duō 打 dǎ 粮食 liángshí 就要 jiùyào 舍得 shède 下本儿 xiàběnér , 勤 qín 灌溉 guàngài , 多上 duōshàng 肥料 féiliào , 加强 jiāqiáng 田间管理 tiánjiānguǎnlǐ

    - muốn thu hoạch được nhiều lương thực phải dám bỏ vốn, chăm tưới, bón nhiều phân, tăng cường chăm sóc đồng ruộng.

  • volume volume

    - 他 tā 发觉 fājué 他 tā 的 de 儿子 érzi 已难 yǐnán 管束 guǎnshù

    - Ông thấy rằng con trai mình trở nên khó bảo.

  • volume volume

    - 这 zhè 招儿 zhāoér 确实 quèshí 很 hěn 管用 guǎnyòng

    - Nước cờ này thực sự rất hiệu quả.

  • volume volume

    - 他 tā 这 zhè 人 rén 好 hǎo 说话 shuōhuà 儿 ér , 你 nǐ 只管 zhǐguǎn 去 qù

    - anh ấy rất dễ bàn bạc, chỉ cần anh đi thôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao