简装 jiǎnzhuāng
volume volume

Từ hán việt: 【giản trang】

Đọc nhanh: 简装 (giản trang). Ý nghĩa là: đóng gói đơn giản; gói sơ (hàng hoá).

Ý Nghĩa của "简装" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

简装 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đóng gói đơn giản; gói sơ (hàng hoá)

(商品) 包装简单 (区别于'精装'②)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 简装

  • volume volume

    - 电话卡 diànhuàkǎ 安装 ānzhuāng 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Việc cài đặt sim rất đơn giản.

  • volume volume

    - 世卫 shìwèi 是 shì 世界卫生组织 shìjièwèishēngzǔzhī 的 de 简称 jiǎnchēng

    - WHO là tên viết tắt của Tổ chức Y tế Thế giới.

  • volume volume

    - 乔装打扮 qiáozhuāngdǎbàn

    - cải trang.

  • volume volume

    - 简直 jiǎnzhí 就 jiù 像 xiàng 装 zhuāng 在 zài 罐子 guànzi 里 lǐ 的 de 狂欢节 kuánghuānjié

    - Nó giống như một lễ hội hóa trang trong một cái lon.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 包装 bāozhuāng 太 tài 简单 jiǎndān 了 le

    - Bao bì này quá đơn giản.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 简简单单 jiǎnjiǎndāndān 的 de 装饰 zhuāngshì

    - Anh ấy thích đồ trang trí đơn giản.

  • volume volume

    - 之前 zhīqián 跟 gēn 他们 tāmen 说 shuō 过 guò 该 gāi 装个 zhuānggè 调光器 tiáoguāngqì

    - Tôi cầu xin họ đưa vào một bộ điều chỉnh độ sáng.

  • - 这位 zhèwèi 时装 shízhuāng 设计师 shèjìshī 的 de 作品 zuòpǐn 以 yǐ 简约 jiǎnyuē 而 ér 优雅 yōuyǎ 著称 zhùchēng

    - Các tác phẩm của nhà thiết kế thời trang này nổi bật nhờ sự đơn giản và thanh lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 简›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Giản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HLSA (竹中尸日)
    • Bảng mã:U+7B80
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao