等比 děng bǐ
volume volume

Từ hán việt: 【đẳng bí】

Đọc nhanh: 等比 (đẳng bí). Ý nghĩa là: hình học (của chuỗi hoặc tiến trình toán học).

Ý Nghĩa của "等比" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

等比 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hình học (của chuỗi hoặc tiến trình toán học)

geometric (of mathematical sequences or progressions)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 等比

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 都 dōu 等 děng 着 zhe 老师 lǎoshī 宣布 xuānbù 比赛 bǐsài 的 de 结果 jiéguǒ

    - Chúng tôi đều đang chờ đợi thầy giáo công bố kết quả cuộc thi.

  • volume volume

    - 九比 jiǔbǐ 三 sān 等于 děngyú 三 sān

    - 9 chia 3 bằng 3.

  • volume volume

    - 四比二 sìbǐèr 等于 děngyú 二 èr

    - 4 chia 2 bằng 2.

  • volume volume

    - 体积 tǐjī 相等 xiāngděng 时 shí , 铁比 tiěbǐ 木头 mùtou 重 zhòng

    - khi thể tích như nhau thì sắt nặng hơn gỗ.

  • volume volume

    - 漏网之鱼 lòuwǎngzhīyú ( 比喻 bǐyù 侥幸 jiǎoxìng 脱逃 tuōtáo 的 de 罪犯 zuìfàn 、 敌人 dírén 等 děng )

    - cá lọt lưới (ví với việc tội phạm hay quân địch trốn thoát).

  • volume volume

    - 中文 zhōngwén 有 yǒu 很多 hěnduō 语气词 yǔqìcí , 比如 bǐrú 啊 a , 呢 ne , 吧 ba 呀 ya , 等等 děngděng

    - Tiếng Trung có nhiều tiểu từ tình thái, chẳng hạn như ah, hey, ba ah, v.v.

  • volume volume

    - 戴着 dàizhe 皮护 píhù 手套 shǒutào 的 de 摩托车 mótuōchē 手们 shǒumen 正在 zhèngzài 等待 děngdài 比赛 bǐsài 开始 kāishǐ

    - Những tay lái xe máy đang đeo găng tay da đang chờ đợi cuộc đua bắt đầu.

  • volume volume

    - 等着瞧 děngzheqiáo , 我 wǒ 一定 yídìng 会 huì 比 bǐ 他 tā 好 hǎo

    - Chờ xem đi, tôi chắc chắn sẽ tốt hơn anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 等›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Děng
    • Âm hán việt: Đẳng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HGDI (竹土木戈)
    • Bảng mã:U+7B49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao